WATCHMAN in Vietnamese translation

['wɒtʃmən]
['wɒtʃmən]
người gác
watchman
keeper
the guardian
guard who
porter
người canh
the watchman
lính canh
guard
watchmen
sentinels
sentries
guardsmen

Examples of using Watchman in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mayk Schmidt finally found a job as a night watchman in a cafe and pizzeria.
Mayk Schmidt đã tìm được một công việc như một người gác đêm ở một quán cà phê và quán pizza.
Watchman, written in the 1950s,
Watchman, được viết vào năm 1950,
Everything changes when Larry gets a job as a night watchman in the Museum of Natural History.
Larry đành chấp nhận công việc làm người gác đêm trong viện bảo tàng Natural History.
The watchman standing on the tower in Jezreel saw Jehu's troops coming.
Lính canh đang đứng trên tháp canh ở Ghít- rê- ên nhìn thấy quân lính của Giê- hu đi đến.
The watchman said,"The morning comes,
Người canh đáp rằng: Buổi sáng đến;
In 1838 he established the New York Watchman newspaper in Rochester, New York, which he edited for two years.
Năm 1838, ông thành lập tờ báo New York Watchman ở Rochester, New York, nơi ông làm biên tập cho hai năm.
I work as a night watchman on Sixth Avenue in New York City in the building that used to be St. Matthew's Hospital.
Tôi là người gác đêm… trên Đại lộ số 6, thành phố New York, trong tòa nhà từng là bệnh viện St Matthews.
Watchman is a tool by Facebook for watching changes in the filesystem.
Watchman là một công cụ của Facebook để theo dõi sự thay đổi trong file hệ thống.
A night watchman from the hockey arena is missing. Doakes: as you all know.
Người gác đêm ở sân khúc côn cầu bị mất tích. Như mọi người đều biết.
Isaiah 21:11“The burden against Dumah: He calls to me out of Seir, Watchman what of the night, Watchman what of the night…”.
Gánh nặng của Dumah, kêu lên với tôi từ Sê- i- rơ:“ Watchman, cách đi đêm? người gác dan, cách đi đêm?".
The night watchman could have just been at the wrong place at the wrong time.
Không đúng lúc đúng chỗ mà thôi. Người gác đêm đó có thể đơn giản là đã ở.
I have never met a servant of the Lord so balanced as Brother Watchman Nee.
Tôi chưa từng gặp một đầy tớ nào của Chúa quân bình như anh Watchman Nee( Nghê Thác Thanh).
The night watchman, seeing how things were going and waxing indignant, said,"Well, we're going to call the police, aren't we?".
Người gác đêm, tỏ ra thịnh nộ khi chứng kiến sự việc, nói," Vậy, chúng ta sẽ gọi cảnh sát chứ?".
In desperation, Larry takes a job as a night watchman in the Museum of Natural History in New York.
Bị dồn đến đường cùng, Larry đành chấp nhận công việc làm người gác đêm trong viện bảo tàng Natural History.
That's why the new camera will work well as a home watchman.
Đó là lý do tại sao máy ảnh mới sẽ hoạt động tốt như một người gác nhà.
He wants to be a writer, but for now is night watchman at a hotel.
Anh muốn trở thành một nhà văn nhưng công việc hiện tại của anh lại là người gác đêm ở khách sạn.
He aspires to be a writer but is currently working as night watchman in a hotel.
Anh muốn trở thành một nhà văn nhưng công việc hiện tại của anh lại là người gác đêm ở khách sạn.
The watchman said, The morning comes,
Người lính canh đáp:“ Buổi sáng đến,
I have chosen you as My watchman, for it means that you are to tell the truth.
Ta đã chọn con như là người canh gác, điều đó có nghĩa là con phải nói sự thật.
The watchman says, The morning has come,
Người lính canh đáp:“ Buổi sáng đến,
Results: 147, Time: 0.0509

Top dictionary queries

English - Vietnamese