WAYS THAT in Vietnamese translation

[weiz ðæt]
[weiz ðæt]
cách mà
way that
manner that
how that
by which
những con đường mà
paths that
roads that
ways that
avenues that
streets that
những phương thức mà
ways that
những hướng mà

Examples of using Ways that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sometimes in ways that made us not sleep so well.
Đôi khi bằng những cách khiến chúng tôi không thể ngủ ngon.
And squareways and frontways and any other ways that you can think of.
Và bất kỳ cách nào mà cháu nghĩ ra.
There's only so many ways that I can ask you nicely.
Tôi có thể hỏi anh bằng nhiều cách tử tế khác.
Jpg format in ways that Photoshop and other apps do not.
Jpg theo cách mà Photoshop và các ứng dụng khác không làm được.
There are many ways that crooks misuse personal information.
Có rất nhiều cách để kẻ gian manh sử dụng sai trái các tin tức cá nhân.
There are several proven ways that have helped many people.
Có một số cách đã được chứng minh đã giúp nhiều người.
Ways That Spanish Varies Depending on Where You Are.
Những cách Tây Ban Nha biến đổi tùy thuộc vào nơi bạn đang ở.
I will lead blind people by ways that they did not know.
Ta sẽ dắt những kẻ mù bằng con đường mà chúng chưa biết;
God's ways are the ways that He himself walked and that we must now walk with Him.”-Dietrich Bonhoeffer.
Những con đường của Thiên Chúa là những con đường mà chính Thiên Chúa đã mượn ngày nay ta phải bước đi cùng với Người”.- Dietrich Bonhoeffer.
Consider all the ways that a project can fail and you may find yourself wondering how it
Hãy xem xét tất cả những hướng mà một dự án có thể thất bại
Think about the ways that you learn best, what you love and adapt it to your free-study time.
Hãy suy nghĩ về những cách bạn học tốt nhất, những gì bạn yêu thích và thích nghi với thời gian học miễn phí.
Here are the ways that will help you make your office go green.
Trên đây là những cách giúp cho văn phòng của bạn trở thành một không gian xanh.
Daily we figure out different ways that we can use Infusionsoft to improve our business,” he reports.
Mỗi ngày chúng tôi tìm ra những phương thức khác nhau để chúng tôi có thể sử dụng Infusionsoft để cải thiện công việc kinh doanh,” anh nói.
This is just one of the ways that sensor-to-machine and machine-to-machine communication can take place.
Đây chỉ là 1 trong những cách mà giao tiếp sensor- máy móc và máy- máy có thể diễn ra.
I am constantly amazed by the ways that people manage to deny themselves the chance at happiness in the moment.
Tôi liên tục ngạc nhiên trước những cách mà mọi người xoay sở để từ chối bản thân cơ hội hạnh phúc trong lúc này.
We will try to find specific ways that allow us to collaborate in social transformation towards a more just and fraternal society.
Chúng tôi sẽ cố gắng tìm ra những phương cách đặc biệt cho phép chúng tôi cộng tác vào sự đổi thay xã hội tiến tới một xã hội công bằng và huynh đệ hơn.
They have holes and shapes that fit together in ways that allow the continuation of a child's idea.
Họ có lỗ và hình dạng mà phù hợp với nhau trong những cách cho phép các sự tiếp nối của một đứa trẻ của ý tưởng.
So welcome the ways that God is making you new right now, and have faith that he's not finished yet!
Vì vậy, hãy đón chào những cách thức mà Thiên Chúa đang làm mới mẻ cho bạn ngay bây giờ và hãy tin rằng Thiên Chúa chưa kết thúc( việc tạo dựng)!
The ways that the goals of system designers can introduce patterns into data is called algorithmic confounding.
Cách thức mà mục tiêu của các nhà thiết kế hệ thống có thể đưa các mẫu vào dữ liệu được gọi là thuật toán gây nhiễu.
The following list includes some of the more common ways that this analysis may be used.
Danh sách sau đây bao gồm một số trong những cách phổ biến hơn để phân tích này có thể được sử dụng.
Results: 964, Time: 0.0469

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese