CREATIVE WAYS in Vietnamese translation

[kriː'eitiv weiz]
[kriː'eitiv weiz]
cách sáng tạo
creative way
innovative way
creatively
in a creative manner
inventive way
how to be creative
how to create
how innovative

Examples of using Creative ways in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Software developing requires you to spend much of your day working with code or thinking about creative ways to solve problems with code.
Lập trình cơ bản đòi hỏi bạn phải dành nhiều thời gian trong ngày để làm việc với code hoặc suy nghĩ về các cách sáng tạo để giải quyết các vấn đề với code.
Before throwing anything away, try to find creative ways to reuse it.
Trước khi vứt thứ gì đi, hãy cân nhắc những cách thức sáng tạo để tái sử dụng chúng.
it comes to advertising, forcing companies to couch their messages in creative ways.
buộc các công ty để đi văng tin nhắn của họ theo những cách sáng tạo.
Once you find your particular sources of emissions, it's time to think about creative ways to reduce them.
Khi bạn đã tìm thấy các nguồn phát thải của mình, đây cũng chính là lúc để suy nghĩ về những cách sáng tạo nhất để giảm thiểu chúng.
Many times they are dealt out one card at a time, but in some games they may be dealt out in creative ways.
Nhiều lần họ được xử lý ra một thẻ tại một thời gian, nhưng trong một số trò chơi mà họ có thể được giải quyết trong những cách sáng game danh bai tạo.
spam filtering techniques and some ISP's utilize some unpredictable and creative ways of combating spam.
một số trong đó sử dụng các cách sáng tạo và không thể tiên đoán để chống lại spam.
A leader comes to the forefront in crises, and is able to think and act in creative ways in difficult situations.
Một nhà lãnh đạo nói đến đi đầu trong trường hợp khủng hoảng, và có thể suy nghĩ và hành động theo những cách sáng tạo trong những tình huống khó khăn.
A leader comes to the forefront in case of crisis, and is able to think and act in creative ways in difficult situations.
Một nhà lãnh đạo nói đến đi đầu trong trường hợp khủng hoảng, và có thể suy nghĩ và hành động theo những cách sáng tạo trong những tình huống khó khăn.
can't afford free and fast shipping can look for creative ways to deliver.
nhanh chóng có thể tìm kiếm các cách thức sáng tạo để giao hàng.
Before throwing something out, consider creative ways of reusing it.
Trước khi vứt thứ gì đi, hãy cân nhắc những cách thức sáng tạo để tái sử dụng chúng.
My job will be to find creative ways to lift the voices of those who want to build a better future- no matter where they live, their background or their ideology,” Plouffe wrote, also on Facebook.
Công việc của tôi sẽ là tìm ra cách sáng tạo nhất để giúp những người muốn có một tương lai tốt hơn có thể lên tiếng- không cần biết họ sống ở đâu, xuất thân như thế nào và tư tưởng ra sao”, Ploufffe nói.
here are 11 creative ways to use products like Snapchat, Google Hangouts, Facebook Live,
bùng nổ trực tiếp, đây là 11 cách sáng tạo để sử dụng các sản phẩm
The Japanese are well respected for their creative ways of using seaweed in cooking however you can simply add it to a stew,
Người Nhật rất được tôn trọng vì cách sáng tạo của họ trong việc sử dụng rong biển trong nấu ăn,
Finding creative ways to purchase and support services and products from other groups outside of the institution also requires finding creative ways to pay the real price for these products and services.
Tìm cách sáng tạo để mua và hỗ trợ các dịch vụ và các sản phẩm từ các nhóm khác bên ngoài của tổ chức cũng đòi hỏi phải tìm cách sáng tạo để trả giá thực tế cho các sản phẩm và dịch vụ.
just not your thing, or if you are looking for further creative ways to cope with your cancer treatment, there are plenty of ideas.
bạn đang tìm kiếm những cách thức sáng tạo hơn nữa để đối phó với căn bệnh ung thư thì có rất nhiều ý tưởng khác.
May we all find creative ways to incorporate prayer in our homes- whether that means praying one decade of a rosary each evening or reading a psalm together every morning.
Có lẽ tất cả chúng ta sẽ tìm thấy những cách thức sáng tạo để kết hợp với nhau bằng cầu nguyện trong nhà chúng ta- điều đó có nghĩa là cầu nguyện mỗi tối mười Kinh Mân Côi hoặc đọc một thánh vịnh chung với nhau mỗi buổi sáng..
He created a plan, and was able to find creative ways to do as much good for others as possible while winding down the business.
Anh ta lập ra một kế hoạch và đã tìm được những cách thức sáng tạo để giúp người khác hưởng càng nhiều lợi càng tốt trong khi mình thu hẹp quy mô công ty.
Families looking for fun and creative ways to keep their children engaged during the winter break have plenty of options with Montgomery County Public Libraries.
Các gia đình tìm kiếm niềm vui và những cách sáng tạo để giữ cho con cái của họ tham gia trong giờ nghỉ mùa đông có rất nhiều lựa chọn với Montgomery thư viện công cộng County.
Those who held large quantities of black money seem to have found creative ways to launder it, rather than destroying it to avoid attracting the taxman's attention, as the government expected.
Những người nắm giữ số lượng lớn tiền đen dường như đã tìm ra những cách sáng tạo để rửa tiền thay vì tiêu hủy chúng nhằm tránh thu hút sự chú ý của cơ quan thuế như chính phủ kỳ vọng.
such as finding creative ways to solve problems, exhibiting self-awareness,
tìm kiếm những cách sáng tạo để giải quyết vấn đề,
Results: 366, Time: 0.0319

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese