SEPARATE WAYS in Vietnamese translation

['sepəreit weiz]
['sepəreit weiz]
đường riêng
own way
separate ways
private roads
individual sugars
own path
theo con đường riêng
separate ways
own way
cách riêng
own way
own words
in a particular way
unique way
separate ways
in a special way
own method
separately
những con đường riêng biệt
separate ways
separate paths
separate ways
theo những phương cách riêng
theo những con đường khác nhau
by different pathways
follow different paths
theo những cách riêng biệt
in distinct ways
in separate ways

Examples of using Separate ways in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I think it was best for both parties to go our separate ways.
Tôi nghĩ tốt hơn là cả hai bên nên đi những con đường riêng biệt.
Trust me, we both know that we need to go separate ways.
Nhưng hai ta đều biết, rằng mình phải đi trên những con đường khác biệt.
we have decided to go our separate ways.
chúng tôi đã quyết định đi con đường riêng.
And the very next weekend, we traveled our separate ways.
Vào cuối tuần chúng tôi đi theo những phương cách riêng của chúng tôi.
At last, they decided to go separate ways.
Cuối cùng, họ quyết định đi theo những hướng riêng biệt.
Probably best for both parties to go their separate ways.
Tôi nghĩ tốt hơn là cả hai bên nên đi những con đường riêng biệt.
And you have to stay separate. And you have to go your separate ways.
Và các người sẽ phải đi những con đường khác nhau.
Let's go our separate ways for good this time.
Lần này, chúng ta thực sự đường ai nấy đi.
Once we get that out of you, separate ways.
Một khi, ta lấy thứ đó ra khỏi người cậu thì… đường ai nấy đi.
And we will go our separate ways starting now.
Từ nay chúng ta đường ai nấy đi.
Let's go our separate ways.
Chúng ta đi đường riêng thôi.
But now it's time to go our separate ways.
Nhưng giờ đã đến lúc chúng ta đi con đường riêng.
Drink, eat, then go separate ways.
Hãy cùng uống, sau đó ai đi đường nấy.
I went my own way. We went our separate ways.
Tớ đi đường tớ. Hai ta ai đi đường nấy.
You know we're heading separate ways.
Bạn biết chúng tôi đang thuộc nhóm những cách riêng biệt.
You know we're headed separate ways.
Bạn biết chúng tôi đang thuộc nhóm những cách riêng biệt.
The two models will go their separate ways on performance models, though.
Hai mô hình này sẽ đi theo con đường riêng của họ trên các mô hình hiệu quả, mặc dù.
They decided to go their separate ways so that they could lead new lives following difficulties in getting along due to differences in personality".
Họ quyết định đi theo con đường riêng của họ để có thể có được cuộc sống mới sau những khó khăn trong việc hòa đồng do sự khác biệt trong tính cách".
They go separate ways and the girl goes so far as to change her name and face to live a completely different life.
Họ đi theo con đường riêng và cô gái đi xa để thay đổi tên và khuôn mặt rồi sống một cuộc….
My wife and I went separate ways due to her job with Doctors Without Borders.
Vợ tôi và tôi đã đi cách riêng do công việc của cô ấy với Bác sĩ không biên giới.
Results: 167, Time: 0.0563

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese