WE AIM in Vietnamese translation

[wiː eim]
[wiː eim]
chúng tôi mong muốn
we look forward
we aim
we want
we wish
we expect
we desire
we aspire
we eager
we intend
chúng tôi đặt mục tiêu
we aim
we set a goal
we set the target
chúng tôi hướng đến
we aim
we headed to
we strive
mục tiêu của chúng tôi
our goal
our aim
our target
our objective
our purpose
chúng tôi nhắm đến
we aim
we target
chúng tôi hướng đến mục tiêu
we aim
chúng tôi nhằm
we aimed
we targeted
us designed

Examples of using We aim in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Regarding the small car that everyone has been waiting for, we aim to start production and sales around 2010
Về chiếc xe nhỏ mà tất cả mọi người đang chờ đợi, chúng tôi nhằm mục đích để bắt đầu sản xuất
First, we aim to immediately remove it from view and the data may no longer be used
Trước tiên, mục tiêu của chúng tôi là xóa ngay dữ liệu đó khỏi chế độ xem
The strategy for growth by WorldBit is acquisition, and we aim to capture 2% of the world's assets in the WorldBit system.
Chiến lược tăng trưởng của WorldBit là mua lại, và chúng tôi nhằm mục đích chiếm 2% tài sản của thế giới trong hệ thống WorldBit.
We aim at high speed telecom network system for various OEM consumers and high-tech end users.
Chúng tôi nhắm đến hệ thống mạng viễn thông tốc độ cao cho người tiêu dùng OEM khác nhau và người dùng cuối công nghệ cao.
We aim to reflect the treatment we receive, or, would receive if
Mục tiêu của chúng tôi là phản ánh kết quả
Based on Quality, we aim at satisfying our customers by continually improving our product quality and service to meet your needs.
Dựa trên chất lượng, chúng tôi nhằm mục đích thỏa mãn khách hàng của chúng tôi bằng cách liên tục cải thiện chất lượng sản phẩm và dịch vụ để đáp ứng nhu cầu của bạn.
Masters students cannot apply, because we aim to support students over the longer term.
Master students không được áp dụng cho học bổng này vì chúng tôi hướng đến mục tiêu là hỗ trợ cho sinh viên trong thời gian dài.
We aim to create an inclusive, engaging working environment that encourages employees to contribute
Chúng tôi nhắm đến xây dựng một môi trường làm việc lôi cuốn,
First, we aim to immediately remove it from view and the data may no longer be used
Trước tiên, mục tiêu của chúng tôi là xóa ngay dữ liệu đó khỏi chế độ xem
We aim to transform a majority of today's scholarly journals from subscription to OA publishing in accordance with community-specific publication preferences.
Chúng tôi nhằm chuyển tiếp đa số các tạp chí hàn lâm ngày nay từ thuê bao sang xuất bản OA phù hợp với các ưu tiên xuất bản đặc thù cộng đồng.
From innovative meeting spaces to elegant guest rooms, we aim to exceed your expectations for a successful stay.
Từ tổ hợp phòng họp tân tiến cho đến những phòng nghỉ sang trọng, chúng tôi hướng đến mục tiêu vượt qua sự mong đợi của khách hàng cho một kỳ nghỉ thành công.
Here at SW1 Clinic, we aim to enhance your looks and rebuild your inner
Tại SW1, mục tiêu của chúng tôi là cải thiện vẻ bên ngoài
We're named after a Welsh scholar and hero called Owain Glyndŵr and we aim to champion some of the same philosophies as him.
Tên của chúng tôi xuất phát từ học giả và anh hùng xứ Wales Owain Glyndŵr và chúng tôi nhắm đến việc vô địch một số triết lý giống như ông.
We aim at sustainability, building green logistics services for enterprises
Chúng tôi hướng đến mục tiêu bền vững, xây dựng chuỗi logistics
We aim at philosophy in neuroscience instead of philosophy about neuroscience.
Chúng tôi nhằm triết học trong khoa học thần kinh thay vì triết lý về khoa học thần kinh.
We aim to have 100% of our coffee certified
Chúng tôi hướng đến mục tiêu đạt được sự chứng nhận
We aim to inform all applicants of the outcome of their scholarship application by late May.
Mục đích của chúng tôi nhằm công bố kết quả học bổng của tất cả các ứng viên vào cuối tháng 5.
Through more than half a decade of operation and development, we aim to be a top technology provider(in Vietnam) in the following areas.
Trải qua hơn nửa thập kỷ hoạt động và phát triển, chúng tôi nhắm tới mục tiêu chở thành nhà cung cấp công nghệ hàng đầu tại Việt Nam trong các lĩnh vực sau.
Through more than half a decade of operation and development, we aim to be a top technology provider in Vietnam.
Chúng tôi nhắm tới mục tiêu trở thành nhà cung cấp công nghệ hàng đầu tại Việt Nam.
We aim to minimise environmental impact by working with improvement objectives within these areas.
Chúng tôi nhắm đến mục tiêu giảm thiểu tác động môi trường bằng cách hợp tác với các chuyên gia trong những lĩnh vực này.
Results: 1054, Time: 0.0705

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese