WE DO SO in Vietnamese translation

[wiː dəʊ səʊ]
[wiː dəʊ səʊ]
chúng tôi thực hiện việc đó

Examples of using We do so in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If we do so, we will shirk our responsibilities to change our own actions.
Nếu làm vậy, ta sẽ lẩn trốn trách nhiệm thay đổi hành động của chính mình.
When we do so, we will use our best efforts to ensure that they agree to abide by our Privacy Policy.
Khi chúng ta làm như vậy, chúng tôi sẽ nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng họ đồng ý tuân theo Chính sách bảo mật của chúng tôi.
When we do so, we require these third parties to handle such information in line with this Policy.
Khi làm như vậy, chúng tôi yêu cầu các bên thứ ba đó phải xử lý các thông tin này theo luật pháp liên quan.
Equally for Iraq and other countries, we do so without any political preconditions,” Lavrov said.
Cũng giống như Iraq và nhiều nước khác, chúng tôi làm vậy mà không hề đưa ra bất kỳ yêu cầu nào”, ông Lavrov nói thêm.
If we allow a president to be above the law we do so surely at the peril of our republic.
Nếu chúng ta cho phép một vị tổng thống đứng trên pháp luật, chúng ta làm vậy chắc chắn đang ở vào tình trạng nguy hiểm của nền cộng hòa của chúng ta..
Sometimes, with the best intentions, we do so much for our children that we don't allow them to learn for themselves.
Đôi khi với sự quan tâm tốt nhất chúng ta lại làm quá nhiều cho con mình mà không để cho con tự học hỏi.
If we do so, we should reopen the bidding process to allow countries to host, possibly co-hosts.
Và nếu làm vậy, chúng ta nên mở lại quy trình đấu thầu để cho phép các nước xin đăng cai, có thể là đồng chủ nhà.
But he insisted:"We will appeal this decision on behalf of millions of Londoners, but we do so with the knowledge that we must also change.".
Ông nói công ty sẽ kháng cáo quyết định của London nhưng sẽ làm như vậy“ với sự hiểu biết rằng chúng tôi cũng phải thay đổi”.
When we do so, the panel will adjust, giving us more
Khi làm như vậy, bảng điều khiển sẽ điều chỉnh,
But we do so with the understanding that it is the right of all nations to put their own interests first.
Chúng ta làm vậy với sự thấu hiểu rằng tất cả quốc gia đương nhiên phải đặt lợi ích của chính mình lên trước.
And when we do so, we do so with a beneficial intention
Và khi làm như thế, ta làm với một ý hướng lợi lạc
If we do so, we would only pave the way for the anti-religious groups who are waiting to ridicule and condemn all religions.
Nếu chúng ta làm như vậy, chúng ta dọn đường cho những nhóm chống tôn giáo đang chờ đợi để chế diễu và chỉ trích tất cả những tôn giáo.
But we do so with the understanding that it is the right of all nations to put their own interests first.
Tuy nhiên chúng ta làm như vậy với nhận thức rằng mọi quốc gia đều có quyền đặt lợi ích của họ lên hàng đầu.
If we do so, then generally we will be emotionally happier, because we won't think,“I don't
Nếu như chịu làm như vậy thì mình sẽ hạnh phúc hơn về mặt cảm xúc nói chung,
We do so because we seek comfort from one another's conversation and wish to ease the mind wearied by diverse thoughts.
Chúng ta làm như vậy vì tìm kiếm sự an ủi qua sự trò chuyện với người khác và muốn dịu bớt tâm trí mệt mỏi vì những ý nghĩ linh tinh.
But we do so with the understanding that it is the right of all nations to put their own interests first.
Nhưng làm như vậy với nhận thức rằng mọi quốc gia có quyền đặt lợi ích của mình trước hết.
We do so much to make our skin look great in the morning.
Bạn làm rất nhiều bước để làm cho làn da của mình trông tuyệt vời vào buổi sáng.
In some jurisdictions, data privacy laws may require us to obtain a separate consent before we do so.
Trong một số phạm vi quyền hạn, luật pháp về quyền riêng tư dữ liệu có thể yêu cầu chúng tôi được sự động ý riêng trước khi chúng tôi làm vậy.
Our family loves to travel together and we do so as often as we can.
Chúng ta đều thích thú với việc lên giường với vợ của mình, và chúng ta làm điều đó thường xuyên như chúng ta có thể.
Of course, it is very right, and often our duty, not to care what people think of us, if we do so for the right reason;
Dĩ nhiên sự không để ý đến người khác nghĩ gì về chúng ta là đúng, và nên làm như vậy với lý do chính đáng;
Results: 183, Time: 0.0422

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese