WE LEARN THAT in Vietnamese translation

[wiː l3ːn ðæt]
[wiː l3ːn ðæt]
chúng ta biết rằng
we know that
we learn that
we understand that
we see that
tells us that
we are aware that
chúng ta học được rằng
we learn that
chúng tôi hiểu rằng
we understand that
we know that
we recognize that
we acknowledge that
we are aware that
we recognise that
we realise that
we realize that
it is our understanding that
we comprehend that

Examples of using We learn that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Third, we learn that his humiliation started early and continued to the very end.
Thứ ba, chúng ta học biết rằng sự sỉ nhục của Ngài đã khởi sự rất sớm và cứ tiếp tục cho đến cuối cùng.
Even in childhood, we learn that in order to avoid a dangerous situation, we need to hide somewhere.
Từ thời thơ ấu, chúng ta đã học được rằng để tránh một tình huống nguy hiểm, chúng ta cần phải trốn vào đâu đó.
Every time there is a mass shooting in a new place, we learn that kind of place is now on the not-very-safe list.
Mỗi khi có một vụ nổ súng hàng loạt ở một địa điểm mới, chúng tôi biết rằng loại địa điểm đó hiện nằm trong danh sách không an toàn lắm.
Here we learn that children come directly from the hand of God.
Ở đây, chúng ta học biết rằng con cái ra trực tiếp từ tay của Đức Chúa Trời.
Now we learn that the passports will be printed by a foreign company.
Bây giờ chúng tôi biết rằng hộ chiếu sẽ được in bởi một công ty nước ngoài.".
We learn that if we pray regularly, we won't be hurting as often
Chúng ta hiểu ra rằng nếu cầu nguyện đều đặn thì mình sẽ không
We learn that today, with the help of an inventory, we can start
Chúng ta biết được rằng giờ đây, với sự trợ lực của bản kiểm điểm,
From it, we learn that the grace of God is never extinguished,
Từ đó chúng ta học biết rằng ơn thánh của Chúa không bao giờ tàn lụi
If we learn that we have collected the personal information of a child under the age of 13, Trend Micro will promptly delete such information.
Nếu biết rằng chúng tôi đã thu thập thông tin cá nhân của trẻ dưới 13 tuổi, Trend Micro sẽ nhanh chóng xóa thông tin đó.
But as life goes on, we learn that we can and must make choices,
Nhưng khi cuộc sống tiếp tục, chúng ta học biết rằng chúng ta có thể
We learn that pain can be a motivating factor in recovery.".
Chúng ta biết được rằng nỗi đau có thể là một yếu tố của động lực hồi phục.”.
But now we learn that the kingdom of Benares together with the King is only worth a single measure of rice!
Nhưng nay chúng ta được biết rằng thành phố lớn Ba- la- nại này cùng với vị vua trị giá chỉ có một đấu gạo mà thôi!
In school we learn that mistakes are bad, and we are punished for making them.
Trong trường, chúng ta học rằng phạm lỗi là một điều xấu, và nếu phạm lỗi chúng ta sẽ bị phạt.
We learn that collective actions, collective participation is
Ta biết được rằng, những hành động tập thể,
From the biography of the great Tsongkhapa, we learn that he, too, studied extensively under masters of all orders.
Từ tiểu sử của Đức Tsongkhapa vĩ đại, chúng ta biết được rằng ngài cũng nghiên cứu rộng rãi dưới chân những Đạo sưcủa mọi dòng phái.
We learn that she was born in a different European country and only recently moved to the Netherlands.
Họ biết rằng cô ấy được sinh ra ở một quốc gia Châu Âu khác và chỉ mới di chuyển đến Hà Lan.
Here we learn that suffering is the result of sin,
Ở đây chúng ta học biết rằng đau khổ là kết quả của tội lỗi,
Later in the story we learn that the islanders taught them these words in order to be continuously reminded to stay present.
Sau này, chúng ta được biết rằng những người trên đảo dạy chúng những câu đó để nhắc nhở họ phải luôn luôn hiện diện.
As we grow up, we learn that to be happy is to be self-indulgent and self-centered.
Khi chúng tôi lớn lên, chúng tôi học được rằng để hạnh phúc là phải tự nuông chiều bản thân và coi mình là trung tâm.
In school we learn that mistakes are bad, and we are punished….
Trong trường, chúng ta học rằng phạm lỗi là một điều xấu, và nếu phạm lỗi chúng ta sẽ bị phạt.
Results: 224, Time: 0.0432

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese