WE PLACE in Vietnamese translation

[wiː pleis]
[wiː pleis]
chúng tôi đặt
we put
we place
we set
we laid
we booked
we ordered
we located
we make
our we position
nơi chúng tôi
where we
place we
chúng tôi dành
we spend
we take
we dedicate
we devote
we reserve
we give
we offer
we put

Examples of using We place in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Our third-party advertisement providers create anonymous cookies on other sites where we place our ads.
Các nhà cung cấp quảng cáo bên thứ ba của chúng tôi đặt cookie ẩn danh trên các trang web khác mà chúng tôi quảng cáo.
While we place Hepburn up on the ultimate style pedestal today, the actress wasn't so
Khi đặt Hepburn lên nền tảng thời trang ngày hôm nay;
She says that we place unfair, often unreachable standards on parents who are raising their kids with very little money.
Cô ấy cho rằng chúng ta đã đặt những tiêu chuẩn bất công lên những bậc cha mẹ đã nuôi dưỡng con họ trong nghèo khó.
By turning the angle of the gradient we place the lighter areas where we wish to.
Bằng cách chuyển Angle của Gradient, chúng ta sẽ đặt những vùng sáng hơn ở những nơi chúng ta muốn.
For example, that we place a glass here,
Đặt ở đó một ngày, điều quan trọng
For example, when you use the 3M Product Catalog, we place a session cookie to note what pages you have viewed.
Ví dụ: khi bạn sử dụng Danh mục sản phẩm 3M, chúng tôi sẽ đặt cookie theo phiên để lưu ý những trang bạn đã xem.
For example, when you use the 3M Product Catalogue, we place a session cookie to note what pages you have viewed.
Ví dụ: khi bạn sử dụng Danh mục sản phẩm 3M, chúng tôi sẽ đặt cookie theo phiên để lưu ý những trang bạn đã xem.
We place high priority on Eco-friendly raw materials, and only cooperate with those factories which has reached the Eco-friendly standard.
Họ đặt ưu tiên cao cho các nguyên liệu thô thân thiện với môi trường và chỉ hợp tác với các nhà máy đã đạt tiêu chuẩn thân thiện với môi trường.
As we pray we place our case in His hands for His divine care.
Khi cầu nguyện chúng ta đặt nhu cầu của mình vào tay Chúa nhờ sự chăm sóc của Ngài.
We place a strong emphasis on providing unparalleled customer service and delivering high-quality work product.
Chúng ta đặt một nhấn mạnh vào cung cấp dịch vụ khách hàng tuyệt vời và phân phối chất lượng cao sản phẩm công việc.
If we place them both in the front, they can be too close and cause severe arcing,
Nếu ta đặt cả hai bản ở trước ngực, chúng có thể quá gần nhau
We place our clients needs first, the technology is simply a means to an end that supports growth and success.
TẠI SAO LẠI LÀ CHÚNG TÔI Chúng tôi đặt nhu cầu của khách hàng lên hàng đầu, công nghệ chỉ đơn thuần là công cụ hỗ trợ phát triển và thành công.
No, we will only look at the first tag to determine where we place that page.
Không, chúng tôi sẽ chỉ nhìn thẻ đầu tiên để xác định vị trí chúng tôi sẽ đặt trang đó.
What can we learn when we place these two nations side by side?
Nhưng liệu người ta sẽ thấy được gì khi đặt hai quốc gia này cạnh nhau?
In other words, instead of taking refuge in sensory objects as the solution to our dissatisfaction, we place our reliance on our own inner potential.
Nói cách khác, thay vì quay về nương tựa các đối tượng giác quan để giải quyết nỗi bất hạnh của mình, ta sẽ đặt hết niềm tin tưởng vào tiềm năng nội tâm ta..
we can learn far more about ourselves and about the demands we place on life.
về bản thân và về những yêu cầu chúng ta đặt ra cho cuộc sống.
retains right with all items we place inside our entire body.
giữ đúng với tất cả những điều chúng tôi đưa vào cơ thể của chúng tôi..
imbalance remains a mystery, but it surely relates to the value we place on a person's energy.
chắc chắn liên quan đến giá trị ta đặt vào năng lượng và ý định của một người.
And always know where we're headed. We should watch where we place our feet before we take a step.
Và luôn biết mình sắp đi đến đâu". Trước khi bước đi phải biết mình sẽ đặt chân vào đâu.
We should watch where we place our feet before we take a step… and always know where we're headed.
Và luôn biết mình sắp đi đến đâu". Trước khi bước đi phải biết mình sẽ đặt chân vào đâu.
Results: 404, Time: 0.0365

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese