WE PRAY in Vietnamese translation

[wiː prei]
[wiː prei]
chúng ta cầu nguyện
we pray
our prayers
chúng ta cầu xin
we ask
we pray
we implore
we invoke
we plead
our prayers
we beseech
nguyện xin
pray
prayers
chúng ta hãy cầu
let us pray
let us ask

Examples of using We pray in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We pray,“Thy will, not mine, be done.”.
Hãy cầu nguyện," Ý chí của bạn, không phải của tôi, được thực hiện.".
We pray before all meals, even when we are out at a restaurant.
Bạn cầu nguyện trước mỗi bữa ăn… ngay cả trong nhà hàng.
We pray the love of God enfolds you always.
Cầu xin sự yêu thương của Thiên Chúa luôn bao phủ mọi người.
We pray God to grant the Late Ogiasa eternal repose”.
Giờ đây chúng tôi cầu mong anh“ đã thấy bóng Thiên đường cuối trời thênh thang”.
We pray from victory, not for victory.
Mình sẽ cầu nguyện, nhưng không phải vì chiến thắng.
We pray for each other and the world.
Xin cầu nguyện cho nhau và toàn thế giới.
We pray that our prayers not be in vain.
Chúng ta hãy cầu xin để lời cầu của chúng ta không uổng công vô ích.
Lord, we pray they may go back soon.
Lạy Chúa, chúng con cầu xin cho họ có thể sớm được trở về.
We pray for the entire nation to find unity and peace.
Chúng tôi cầu cho cả đất nước sẽ tìm thấy hòa bình và đoàn kết.
The more we pray, the more we wish to pray..
Càng cầu nguyện, chúng ta càng ước muốn cầu nguyện..
We pray from victory, not for it.
Mình sẽ cầu nguyện, nhưng không phải vì chiến thắng.
We pray to God to give him the strength” to resist,
Hãy cầu nguyện để Chúa cho ông ấy sức mạnh”,
We pray that You will answer.
Tôi cầu nguyện cho ông trả lời.
And when we pray for something we may not get it.
Khi ta cầu nguyện, ta có thể không tiếp nhận được gì cả.
We pray that the Lord may soon grant peace to this dear country.
Xin Chúa sớm ban hoà bình cho đất nước thân yêu này.
We pray that God's blessings are upon you all.
Cầu xin Đức Chúa Trời đầy dẫy phước lành trên tất cả các Bạn.
We pray that our world would become like heaven itself.
Chúng ta nguyện xin rằng" cõi trần thế" của chúng ta được trở nên như" cõi trời" vậy.
We pray God's blessing upon you all!".
Xin Thượng đế ban phước lành cho tất cả mọi người!”.
We pray for you, youre like a hurricane.
Chúng tôi nguyện cầu cho bạn, bạn sẽ như 1 cơn lốc.
We pray for a heart which will embrace immigrants.
Hãy cầu nguyện để có một tấm lòng biết đón nhận những người nhập cư.
Results: 1418, Time: 0.0496

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese