WE PREPARE in Vietnamese translation

[wiː pri'peər]
[wiː pri'peər]
chúng tôi chuẩn bị
we prepare
we were about
we are set
we were ready
we were getting ready
we were planning
chúng tôi sẵn sàng
we are ready
we are willing
we are prepared
we are available
we are open
we are happy
we gladly
we are eager
we willingly
we readily
chúng ta hãy dọn

Examples of using We prepare in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The bardo teachings show us precisely what will happen if we prepare for death and what will happen if we do not.
Giáo lý Bardo chứng minh cho ta thấy rõ những gì sẽ xảy đến nếu ta có chuẩn bị cho cái chết và những gì sẽ xảy đến nếu chúng ta không chuẩn bị..
As we prepare to leave the EU,
Do chúng tôi chuẩn bị rời EU
This is what we prepare to celebrate in these final hours before Christmas.
Đó là những gì chúng ta đang chuẩn bị cử hành đón mừng trong những ngày cuối cùng trước Giáng Sinh.
We prepare for the worst, and we think the economy will still be fine,” Fang said.
Chúng tôi sẽ chuẩn bị cho điều tồi tệ nhất, và chúng tôi nghĩ rằng nền kinh tế sẽ vẫn ổn", ông nói trong tuần này.
At TEACH-NOW Graduate School of Education we prepare tomorrow's teachers for tomorrow's students in tomorrow's learning world.
Teach- Now chuẩn bị giáo viên vào ngày mai cho những người học ngày mai trong thế giới học tập ngày mai.
If we prepare the barrels for you regretfully we will have to charge you 1 silver coin for 1 barrel.”.
Rất tiếc nhưng nếu chuẩn bị thùng cho cậu, chúng tôi sẽ phải tính giá 1 đồng bạc mỗi thùng đấy.”.
It's not only the place where we prepare food, but where we come together
Nó không chỉ là nơi để chuẩn bị thức ăn, mà còn là nơi
This is an incredibly exciting year for Microsoft as we prepare to release new versions of nearly all of our products.
Đây là một năm vô cùng thú vị cho Microsoft khi chúng tôi đang chuẩn bị để phát hành những phiên bản mới hoàn toàn của hầu hết các sản phẩm của chúng tôi..
Your in-transit safety directive… As we prepare for possible derailment,
Để chuẩn bị cho tình huống trật đường ray,
Even though we prepare our men for war,
Chúng tôi đã chuẩn bị người của mình cho chiến tranh,
We ask that you please remember As we prepare for possible derailment,
Để chuẩn bị cho tình huống trật đường ray,
They will support the boys, as we prepare for next stage of the rescue.
Trong lúc chúng tôi chuẩn bị giai đoạn kế tiếp. Họ sẽ hỗ trợ bọn trẻ.
What can we do as we prepare for a new"beginning" in Christ?
Vậy chúng ta có thể làm gì để chuẩn bị cho một“ khởi đầu” mới trong Đức Kitô?
Let this be how we prepare to live this Lent:
Đó là cách thế chuẩn bị sống Mùa Chay này:
We prepare how we have for the last three years:
Chúng tôi đã chuẩn bị như cách mình đã làm trong 3 năm qua:
We prepare how we have for the last three years:
Chúng tôi đã chuẩn bị như cách mình đã làm trong 3 năm qua:
we can take both the design and engineering perspectives into consideration when we prepare for mass production.
quan điểm kỹ thuật khi chuẩn bị sản xuất hàng loạt.
But if we do, they will have no choice but to use the change of clothes we prepare for them.
Nhưng nếu chúng ta làm thế, bọn họ sẽ không còn lựa chọn nào khác ngoài việc thay sang những bộ trang phục mà chúng ta đã chuẩn bị.
Would you like a drink in the bar while we prepare your table?
Có lẽ bạn muốn có một thức uống tại quầy bar cho đến khi bàn của bạn đã sẵn sàng?
I am excited about the challenges which lie ahead of us as we prepare for a very busy period in the season.
Tôi rất hào hứng với những thử thách nằm phía trước khi chúng tôi chuẩn bị cho một giai đoạn rất bận rộn trong mùa giải.
Results: 444, Time: 0.0483

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese