WE WILL KILL in Vietnamese translation

[wiː wil kil]
[wiː wil kil]
chúng ta sẽ giết
we will kill
we're gonna kill
we shall slay
we shall kill
we will destroy
we would kill
sẽ chết
will die
die
would die
will be dead
will perish
will kill
are dead
are gonna die
will be killed
bọn tao giết
chúng tôi sẽ tiêu diệt
we will destroy
we will eradicate
chúng tôi sẽ bắn
we will shoot
we will fire
we shall shoot

Examples of using We will kill in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And then we will kill this smug son of a bitch.
Rồi sau đó giết chết cái lão khốn kiếp kia.
We will kill many.
Giết quá nhiều người.
If you kill one of ours, we will kill one hundred of yours.”.
Hại nàng chảy một giọt máu thì ta sẽ giết trăm người của ngươi!”.
We will kill you with kindness.
sẽ giết anh bằng sự tử tế.
Otherwise, we will kill your friends.
Nếu không, ta sẽ giết chết bạn của ngươi.
We will kill you like a dog;
Tao sẽ giết mày như giết một con chó.
And we will kill you, I promise!
Bọn ta sẽ giết ngươi, ta thề đấy!
How many times we will kill for love.".
Nghĩ bao nhiêu lần chúng ta sẽ giết người vì tình yêu.
We will kill these guys and we will find out what she wants.
Mình giết mấy gã này trước rồi sẽ tìm hiểu coi cổ muốn gì.
You come here, we will kill you.
Đến đây, tôi sẽ giết cậu.
We will kill you and your family.”.
Chúng tao muốn giết mày và cả gia đình».
US says'we will kill Zawahiri just like bin Laden'.
Mỹ sẽ tiêu diệt al- Zawahiri“ giống như Bin Laden”.
No worries, we will kill them all.
Đừng lo, tôi sẽ giết hết.
Then we will kill them all.
Vậy thì giết sạch chúng đi.
We will kill whoever despises Igutus.
Ta sẽ giết tất cả những kẻ ghét Igutu.
We will kill him!
Ta sẽ giết nó!
We will kill you.
Tôi giết đấy.
Do not hit the alarm or we will kill your manager.
Đừng đụng vào chuông báo động nếu không chúng tôi sẽ giết quản lý của các người.
Good. We will kill him first.
Tốt. Chúng ta giết hắn trước vậy.
And when they do, we will kill them and take the boy.
Và khi chúng tới, bọn ta sẽ giết chúng và bắt cậu bé.
Results: 318, Time: 0.0562

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese