WE WILL WALK in Vietnamese translation

[wiː wil wɔːk]
[wiː wil wɔːk]
chúng ta sẽ đi
we will go
shall we go
we will walk
we will get
we will leave
we will take
we would go
we will travel
we will move
we're going to go
chúng ta sẽ bước
we will walk
we enter
we move
đi bộ
walk
hike
pedestrian
stroll
trek
chúng ta sẽ dạo
ta bỏ
we put
we left
we get rid
i quit
us remove
we abandon

Examples of using We will walk in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
After leaving this village, we will walk towards the neighbouring village.
Sau khi rời làng, chúng tôi sẽ đi bộ đến làng kế bên.
We will walk with one another; we will walk hand in hand…".
Chúng ta sẽ bước đi với nhau, chúng ta sẽ nắm tay nhau cùng bước.”.
If the sun shines, we will walk into town.
Nếu mặt trời tỏa nắng, chúng ta sẽ đi bộ xuống thị trấn.
We will walk with each other, we will walk hand in hand.
Chúng ta sẽ bước đi với nhau, chúng ta sẽ nắm tay nhau cùng bước.”.
We will walk as long as we have cakes.
Chúng tôi sẽ không đi chừng nào có được ít bánh.
We will walk from there.”.
Chúng ta sẽ đi bộ từ đây”.
And one day, we will walk tall.
Có một ngày ta sẽ bước tung tăng.
We will walk in God's ways of wisdom and truth.
Bước vào con đường khôn ngoan đích thực, Khôn Ngoan của Thiên Chúa.
We will walk Betty out.
Chúng tôi sẽ dẫn Betty đi.
The path we will walk won't be easy.
Con đường ta sẽ đi sẽ không dễ dàng.
We will walk into the woods, and you don't follow.
Chúng tôi sẽ đi vào rừng, anh không được bám theo.
We will walk the perimeter.
Chúng tôi sẽ đi vòng theo chu vi.
We will walk with you.
Chúng tôi sẽ đi cùng ông.
Then we will walk.
Sau đó chúng ta sẽ đi bộ.
We're heading this way, we will walk with you.
Chúng tôi sẽ đi cùng ông.
Then we will walk the ten miles to Roskilde.
Và rồi ta sẽ đi bộ 16 cây số đến Roskilde.
Our house is nearby, so we will walk.
Vì cũng gần nên chúng tôi sẽ đi bộ.
All right, we will walk.
Được rồi, chúng ta sẽ đi bộ.
We will walk outside the forest.
Ta sẽ đi đường ngoài rừng.
In autumn, we will walk on dry fallen leaves on the ground.
Mùa thu, chúng ta sẽ đi dạo trên lá vàng rơi.
Results: 133, Time: 0.0548

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese