It was your idea for a honeymoon when you were engaged.
Đó là ý tưởng trăng mật của cô… khi cô còn đính ước.
When you told them you were engaged. So, Chandler, your parents must have been thrilled.
Bố mẹ con chắc vui sướng lắm khi biết con đính hôn.
How could you not tell her you were engaged? Oh, thank you?
Cảm ơn. Sao anh giấu cô ấy là đã đính hôn?
Your parents must have been thrilled when you told them you were engaged.
Bố mẹ con chắc vui sướng lắm khi biết con đính hôn.
We were engaged in discussions with the SEC about the bitcoin-related issues, custody, market manipulation, prices,
Chúng tôi đã tham gia vào các cuộc thảo luận với SEC về các vấn đề liên quan đến Bitcoin,
Sources claim they were engaged before his departure but Yaroslav declined to confirm the marriage until Harald distinguished himself.
Các nguồn thông tin cho rằng họ đã đính hôn trước khi khởi hành nhưng Yaroslav từ chối xác nhận việc kết hôn cho đến khi Harald có được những thành công đặc biệt.
In Russia, amateur dog breeders were engaged in breeding dogs; now businessmen
Ở Nga, những người gây giống chó nghiệp dư đã tham gia vào việc nuôi chó,
Some 100,000 Russian troops were engaged in offensive military“Zapad 2017” exercises on the borders of Baltic States, Poland and in the Artic.
Khoảng 100.000 binh sĩ Nga đang tham gia diễn tập quân sự tấn công“ Zapad 2017” ở biên giới của các nước Baltic, Ba Lan và thậm chí cả ở Bắc Cực.
They were engaged and Hawking thought that this seemed to give him"something worth living for.".
Họ đã đính hôn và Hawking nghĩ rằng việc này dường như đã cho ông“ một cái gì đó đáng để sống”.
Once upon a time three sons were engaged in merchantile business under the supervision of their father.
Ngày xửa ngày xưa, ba người con trai được tham gia vào công việc kinh doanh dưới sự giám sát của cha mình.
In 1942, when U.S. marines were engaged in brutal island combat with the Japanese, with no end in sight, Nicholas J.
Năm 1942, khi thủy quân lục chiến Hoa Kỳ đang tham gia trận chiến khốc liệt không thấy hồi kết trên đảo với người Nhật, Nicholas J.
Some fans decided that Jennifer Lopez and Alexander Rodriguez were engaged when they saw a ring on the singer's finger.
Một số người hâm mộ cho rằng Jennifer Lopez và Alexander Rodriguez đã đính hôn khi họ nhìn thấy chiếc nhẫn trên tay của nữ ca sĩ.
And while investigators were engaged in this explosion, at 18:05 a new one thundered.
Và trong khi các nhà điều tra đang tham gia vào vụ nổ này, vào lúc 18: 05 thì một tiếng nổ mới.
Kensington Palace announced that Harry and Meghan were engaged to be married.
thông báo Meghan và Harry đã đính hôn.
Within the family it was accepted that Ruth and Martin were engaged, but no announcement was made.
Trong gia đình thì vẫn coi như Ruth và Martin đã đính hôn nhưng không có tuyên bố gì cả.
Earlier, B-52 bombers were engaged during the war in Afghanistan in 2006 as well as military exercises in Jordan in 2015.
Trước đó, máy bay ném bom B- 52 đã tham chiến tại Afghanistan năm 2006, và tham gia tập trận tại Jordan năm 2015.
BC, was unable to immediately retaliate because his troops were engaged in putting down the rebellion of Molon in Media.
TCN, đã không thể ngay lập tức phản công bởi vì quân đội của ông đang tham gia vào việc dập tắt cuộc nổi loạn của Molon ở Media.
after dating for only three months, they were engaged.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文