WHAT STEPS in Vietnamese translation

[wɒt steps]
[wɒt steps]
những bước nào
what steps
thực hiện những bước nào
what steps

Examples of using What steps in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Please tell me what steps I need to take.
Xin Cho biết tôi cần phải làm những bước gì.
Do you know what steps you need to take….
Bạn có biết mình cần phải làm những bước gì….
If not, what steps has the DOJ/ and FBI taken to hold accountable
Nếu không[ có thay đổi], những bước nào Bộ Tư pháp và/
If not, what steps has the DOJ/ and FBI taken to hold accountable
Nếu không[ có thay đổi], những bước nào Bộ Tư pháp và/
What steps have you taken to ensure that your WordPress blog is friendly for search engines?
Bạn đã thực hiện những bước nào để đảm bảo rằng blog WordPress của bạn thân thiện với các công cụ tìm kiếm?
What is the rate of false positives and what steps does the provider take in order to ensure that legitimate traffic is not blocked?
Tỷ lệ dương tính giả và những bước nào nhà cung cấp đi qua để đảm bảo giao thông hợp pháp không bị chặn là gì?
What steps do you need to take to build up more grit or spiritual perseverance?
Bạn cần phải thực hiện những bước nào để xây dựng thêm sự kiên trì tinh thần hoặc lòng dũng cảm?
What steps can be taken to help prevent multiple pregnancy with IVF?
Những bước nào có thể thực hiện để giúp ngăn ngừa đa thai khi thực hiện IVF?
What steps have you taken to ensure that your WordPress blog is SEO friendly?
Bạn đã thực hiện những bước nào để đảm bảo rằng blog WordPress của bạn thân thiện với các công cụ tìm kiếm?
So what steps can a business to ensure they meet the CCPA requirements?
Vì vậy, một doanh nghiệp có thể đảm bảo những bước nào để đáp ứng các yêu cầu của CCPA?
Pichai did not say what steps Google would take to comply with Chinese laws if it re-entered the market.
Ông Pichai không nói Google sẽ thực hiện những bước nào để tuân thủ luật pháp Trung Quốc nếu tái gia nhập thị trường.
What steps are therefore taken to ensure that quality control requirements are met for those setting up PIFs in virtual currencies?
Vậy thì những bước nào được thực hiện để đảm bảo rằng các yêu cầu kiểm soát chất lượng được đáp ứng cho những người thiết lập PIF bằng tiền ảo?
If it were your first day here, what steps would you take to develop a content marketing strategy?
Nếu đó là ngày đầu tiên của bạn ở đây, bạn sẽ thực hiện những bước nào để phát triển chiến lược content marketing?
Or better yet, what steps do you need to take in order to improve your rankings?
Hay tốt hơn hết, những bước nào bạn cần phải thực hiện để cải thiện thứ hạng của bạn?
not go unpunished” but did not specify what steps might be taken.
không nêu rõ những bước nào có thể được thực hiện.
You should talk with your health care provider to see what steps are best for you.
Bạn nên nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn để xem những bước nào là tốt nhất cho bạn.
They are expected to focus on what steps North Korea might take towards denuclearisation, in exchange for what U.S. concession.
Hai nhà lãnh đạo dự kiến sẽ tập trung vào những bước mà Triều Tiên có thể thực hiện hướng tới giải trừ hạt nhân, để đổi lấy nhượng bộ của Mỹ.
First of all, we wanted to know what steps the government is taking to help the people?
Trước tiên, chúng tôi muốn biết những bước nào mà chính phủ đang thực hiện để giúp đỡ mọi người?
What steps need to be taken to ensure that the president has accurate intelligence information?
Cần phải thực hiện những gì để đảm bảo rằng tổng thống có được những thông tin tình báo chính xác?
They are expected to focus on what steps North Korea might take toward denuclearization, in exchange for what U.S. concession.
Hai nhà lãnh đạo dự kiến sẽ tập trung vào những bước mà Triều Tiên có thể thực hiện hướng tới giải trừ hạt nhân, để đổi lấy nhượng bộ của Mỹ.
Results: 125, Time: 0.0418

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese