WHEN BEIJING in Vietnamese translation

khi bắc kinh
when beijing

Examples of using When beijing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That relatively free media environment began to be curbed when Beijing imposed martial law on May 20.
Môi trường truyền thông tương đối tự do bắt đầu bị ngăn chặn khi Bắc Kinh thiết quân luật vào ngày 20/ 5.
Thirty years ago, when Beijing fell into crisis, you gave us the strongest of support.
Ba mươi năm trước, khi Bắc Kinh lâm vào cảnh nguy nan, các bạn đã ủng hộ chúng tôi mạnh mẽ nhất.
But that changed in March, when Beijing banned agents from selling group tours to South Korea.
Tuy nhiên, điều này đã thay đổi vào tháng 3 năm nay, khi Bắc Kinh tuyên bố cấm các công ty du lịch bán tour đi Hàn Quốc.
The Vatican and China have had no diplomatic ties since the 1950s, when Beijing expelled foreign clergy.
Trung Quốc và Tòa Thánh Vatican đã không có quan hệ ngoại giao kể từ năm 1950, khi Bắc Kinh bị trục xuất giáo sĩ nước ngoài.
But it is not always smooth sailing when Beijing reaches out to ports overseas with its deep pockets.
Không phải lúc nào mọi việc cũng" xuôi chèo mát mái" khi Bắc Kinh vươn tới các cảng nước ngoài với túi tiền rủng rỉnh.
Years ago, when Beijing was in great danger,
Ba mươi năm trước, khi Bắc Kinh lâm vào cảnh nguy nan,
China and the Vatican have not had official diplomatic ties since the 1950s, when Beijing expelled foreign clergy.
Trung Quốc và Vatican đã không có quan hệ ngoại giao kể từ năm 1950, khi Bắc Kinh bị trục xuất giáo sĩ nước ngoài.
Authorities are under fire for failing to issue a red-alert last week when Beijing was also covered by dangerous smog.
Giới hữu trách đã bị chỉ trích vì đã không công bố báo động đỏ hồi tuần trước, khi thành phố Bắc Kinh cũng bị bao phủ bởi màn khói bụi nguy hiểm.
With China claiming Okinawa, Vladivostok, when Beijing is far more powerful, could be the next outlandish territorial prize.
Cũng như việc Trung Quốc tuyên bố chủ quyền đối với Okinawa, khi Bắc Kinh mạnh hơn nhiều, Vladivostok có thể sẽ là tham vọng lãnh thổ tiếp theo.
Border incidents increased in intensity during the rainy season, when Beijing attempted to ease Vietnamese pressure against Cambodian resistance fighters.
Các vụ chạm súng ở biên giới gia tăng dữ dội trong suốt mùa mưa khi Bắc Kinh nổ lực giảm thiểu áp lực của Việt Nam đối với quân kháng chiến Campuchia.
Local government debts soared after 2008, when Beijing loosened borrowing constraints to soften the impact of the global financial crisis.
Nợ của các chính quyền địa phương Trung Quốc tăng mạnh từ sau năm 2008, khi Bắc Kinh nới lỏng chính sách vay mượn để chống lại tác động của cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu.
Whether, where, and when Beijing chooses to pull on those strings for political or economic gains still remains unclear.
Liệu Bắc Kinh sẽ chọn lúc nào và ở đâu để tạo ảnh hưởng về chính trị hay kinh tế thì vẫn chưa rõ ràng.
China has called on eSwatini to sever relations with Taiwan by early September, when Beijing will host a summit of African leaders.
Trung Quốc đã kêu gọi eSwatini hãy cắt đứt quan hệ với Đài Loan trước đầu tháng Chín năm nay, khi Bắc Kinh tổ chức một hội nghị thượng đỉnh các nhà lãnh đạo châu Phi.
China has called on eSwatini to sever relations with Taiwan before early September, when Beijing will host a summit of African leaders.
Bắc Kinh đã kêu gọi eSwatini cắt quan hệ với Đài Loan từ đầu tháng 9 tới, khi Bắc Kinh sẽ tổ chức hội nghị thượng đỉnh của các nhà lãnh đạo châu Phi.
on human rights and freedom of the press issues it made when Beijing was awarded the Games.
họ đã đưa ra khi Bắc Kinh được phép đang cai Thế vận hội.
The United States in September charged that China's domestic grain price supports exceeded agreed-upon limits when Beijing joined the WTO in 2001.
Trong tháng 9 Mỹ cũng đã từng tố cáo Trung Quốc đã áp dụng các chính sách trợ giá vượt quá giới hạn cam kết khi Bắc Kinh gia nhập WTO vào năm 2001.
Relations have gradually improved since January 2010, when Beijing suspended military visits and exchanges with Washington to protest U.S. arm sales to Taiwan.
Quan hệ quân sự giữa hai nước đã dần dần được cải thiện kể từ tháng 1 năm 2010, khi Bắc Kinh ngưng những chuyến thăm quân sự và trao đổi với Washington để phản đối thương vụ vũ khí của Mỹ với Đài Loan.
China's ties with Africa date back to the 1950s, when Beijing backed African liberation movements fighting to throw off Western colonial rule.
Mối quan hệ giữa Trung Quốc với“ châu lục đen” bắt đầu từ những năm 1950, khi Bắc Kinh ủng hộ các phong trào giải phóng châu Phi nhằm chống lại chế độ cai trị thực dân phương Tây.
The tension over export controls will be a key agenda when Beijing hosted the Foreign Ministers of the three Northeast Asian nations on Wednesday.
Việc kiểm soát xuất khẩu sẽ là một mục chính trong chương trình nghị sự khi Bắc Kinh tiếp đón các bộ trưởng ngoại giao của ba quốc gia Đông Bắc Á vào ngày 21/ 8.
Asked when Beijing would resume its review of such requests, Hua said that
Khi được hỏi chừng nào Bắc Kinh sẽ nối lại việc xem xét các yêu cầu,
Results: 1668, Time: 0.0379

When beijing in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese