BEIJING in Vietnamese translation

Examples of using Beijing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
De Wei lives on the 5th floor of his building in Beijing.
Ông Philby sống ở tầng 5 tại tòa nhà này ở Beirut.
Chinese Words to Get You Around Beijing".
Từ giúp bạn đi khắp Trung Hoa.
China Eastern assigns 150-200 aircraft to new Beijing airport.
China Eastern ấn định 150 hoặc 200 tàu bay để tại sân bay mới ở Beijing.
Today's weather in Beijing.
Hôm nay thời tiết ở Beirut.
Chinese partner firm CABR(Chinese Academy of Building Research), Beijing.
Văn phòng đối tác Trung Hoa CABR( Chinese Academy of Building Research), Peking.
Protests have even occured in Beijing.
Cuộc biểu tình như vậy cũng đã xảy ra tại Peking.
Beijing has previously executed foreign nationals convicted of drug-related crimes, including a Briton who was executed in 2009.
Trung Quốc từng xử tử công dân nước ngoài bị kết án về tội phạm liên quan đến ma túy, trong đó có một người Anh đã bị xử tử năm 2009.
In the case of India also, Beijing is in favor of'shelving' the'difficult' border issue and improving ties in other areas.
Với Ấn Độ cũng vậy, Trung Quốc đang muốn“ gác lại” vấn đề biên giới“ nan giải” để cải thiện quan hệ trên các lĩnh vực khác.
The hotel is an excellent complement to our two strong performing hotels in Beijing and Shanghai, as well as to the future pipeline.".
Khách sạn là sự bổ sung tuyệt vời cho hai khách sạn hoạt động mạnh mẽ của chúng tôi tại Bắc Kinh và Thượng Hải, cũng như các đường ống trong tương lai.".
Pyongyang has been playing off Beijing and Moscow for half a century, letting them compete
Bình Nhưỡng đã để Bắc Kinh và Moscow đấu nhau trong nửa thế kỷ,
In many urban areas, including Beijing, pollution levels routinely exceed the safety limits set by the World Health Organisation(WHO).
Ở nhiều khu vực thành thị, trong đó có Bắc Kinh, mức độ ô nhiễm đã vượt quá mốc an toàn do Tổ chức Y tế Thế giới( WHO) đặt ra.
Colby said companies like Huawei give Beijing economic leverage against countries unsure of whether to side with America or China.
Theo lời ông Colby, những công ty như Huawei tạo cho Bắc Kinh đòn bẩy kinh tế với những nước chưa chắc chắn về việc liệu nên chọn bên nào giữa Mỹ và Trung Quốc.
Beijing has said the country's economic and military advancements are
Trung Quốc cho rằng những tiến bộ về kinh tế
The Beijing visit was a rare public appearance by Ri in a diplomatic setting as she has mainly been seen at domestic events.
Chuyến thăm tới Bắc Kinh là lần lộ diện hiếm hoi của bà Ri trong bối cảnh ngoại giao, do bà chủ yếu chỉ xuất hiện tại các sự kiện trong nước.
Trump tweeted that Beijing“had a great deal, almost completed,& you backed out!”.
Trump đã tweet Trung Quốc" đã có một thỏa thuận tuyệt vời, gần như đã hoàn thành, và bạn đã rút lui!".
Beijing is among the ten most promising cities in the world, defined by a special commission of UNESCO.
Vladivostok là một trong mười thành phố có triển vọng nhất trên thế giới, được xác định bởi một ủy ban đặc biệt của UNESCO.
That means Beijing must depend on sea routes for transporting goods, which has become a factor shaping its strategic naval behavior.
Điều đó có nghĩa là Bắc Kinh phải phụ thuộc vào tuyến đường biển để vận chuyển hàng hóa, trở thành một yếu tố tạo thành hành vi hải quân chiến lược của họ.
Japan's government wants to improve relations with Beijing, but many in Japan fear an increasingly hegemonic China.
Chính quyền Nhật muốn cải thiện bang giao với TQ, nhưng nhiều người Nhật ngày một lo sợ một TQ bá quyền.
All year, the data coming out of Beijing has been weak
Dữ liệu cả năm của Trung Quốc đã yếu dần
Beijing is happy to take advantage of the status quo on its border with North Korea because it understands that Pyongyang has little ability to thwart its advances.
TQ đang lợi dụng hiện trạng trên biên giới với Triều Tiên vì Bắc Kinh hiểu rằng Bình Nhưỡng ít có khả năng ngăn cản bước tiến của họ.
Results: 25125, Time: 0.0394

Top dictionary queries

English - Vietnamese