WHEN CLICKING in Vietnamese translation

[wen 'klikiŋ]
[wen 'klikiŋ]
khi nhấp vào
when clicking
once you click
khi nhấn vào
when clicking
when pressed
once you tap on
khi click
when clicking
when you tap
khi bấm vào
when clicked
khi nhắp vào

Examples of using When clicking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The page became less responsive and there was noticeable delay when clicking options or scrolling the page.
Trang trở nên kém nhạy hơn và có sự chậm trễ đáng chú ý khi nhấp vào các tùy chọn hoặc cuộn trang.
When clicking and when dragging with the stylus,
Khi nhấpkhi kéo bằng bút stylus,
When clicking the Music& Transition Effects tab,
Khi click vào tab Music& Transition Effects,
Label hiding on the scales when clicking hide all drawing tools has been fixed(Github issue 477).
Đã điều chỉnh phần ẩn nhã trên khung khi click vào ẩn tất cả các công cụ vẽ( Vấn đề Github 477).
Additional company information is displayed to customers when clicking on the Secure Site Seal, thereby enhancing trust.
Thêm thông tin công ty hiệu đính được hiển thị cho khách hàng khi click chuột vào Secure Site Seal, để tăng cường độ tin cậy trang web.
When clicking OK and the import is done,
Khi kích OK và import được thực hiện,
When clicking into a multisourced SKU,
Khi nhấp vào SKU đa nguồn,
When clicking and when dragging with the stylus,
Khi nhấpkhi kéo bằng bút stylus,
Users should also use caution when clicking links to Google Docs, unless they know or can verify the sender.
Người nhận cũng nên thận trọng khi click vào các liên kết tới Google Docs trừ khi họ biết hoặc có thể xác minh được người gửi”.
When clicking the domain node in the left margin we get to a great overview of the password policies currently present in the domain.
Khi kích vào nút domain trong phần lề bên trái, chúng ta sẽ có được một cách nhìn tổng thể về các chính sách mật khẩu hiện đang có trong miền.
When clicking on the program associated to a given file type, a list of programs with which the file
Khi nhấp vào chương trình được liên kết với một loại tệp nhất định,
later versions) Document location, when clicking Remove All, the existing document location will be cleaned up from the file.
Vị trí tài liệu, khi bấm loại bỏ tất cả, vị trí tài liệu hiện có sẽ được dọn sạch khỏi tệp.
Do not open unsolicited attachments and exercise caution when clicking on links that were sent to you by email.
Không mở các file đính kèm đáng ngờ và kiểm tra kĩ trước khi nhấn vào các đường link được gửi cho bạn qua email.
When clicking on a Live Tile box,
Khi nhấn chuột vào một ô Live Tile,
How to Run a Batch or EXE file When Clicking to Enter a Drive or Execute Itself in Windows.
Câu hỏi Làm thế nào để chạy một tập tin batch hoặc exe khi nhấp vào để nhập một ổ đĩa hoặc thực hiện chính nó trong cửa sổ.
use caution when clicking on links in email messages.
hãy cẩn trọng khi nhấp chuột vào những đường link trên email.
This Chrome extension automatically opens a page of your choice when clicking on a new tab.
Tiện ích mở rộng Chrome này tự động mở một trang bạn chọn khi nhấp vào tab mới.
a strange sound and feels different when clicking.
cảm nhận khác nhau khi nhấp.
If you have created one of these audiences before, it will appear when clicking into the Custom Audiences text box.
Nếu trước đây bạn đã tạo một trong các đối tượng này, nó sẽ xuất hiện khi nhấp vào hộp văn bản Đối tượng tùy chỉnh.
What I like about Search Console is that it lets you see the actual search queries people used when clicking through to a website.
Tôi thích Google Search Console là vì nó cho phép bạn xem các truy vấn tìm kiếm thực tế của người dùng sử dụng khi nhấp chuột vào website của bạn.
Results: 83, Time: 0.0641

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese