CLICKING in Vietnamese translation

['klikiŋ]
['klikiŋ]
nhấp vào
click
tap on
nhấn vào
click
press
tap on
hit on
bấm
click
press
tap
hit
push
dial
kích
click
size
trigger
attack
irritation
activate
stimulus
airstrikes
kish
grateful
chọn
choose
select
pick
opt
choice
decide
click
option

Examples of using Clicking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She returns one week later by clicking over from a social network.
Một tuần sau, khách hàng này quay lại bằng cách nhấp qua từ mạng xã hội.
Review the terms and conditions before clicking to accept.
Đọc kỹ các điều khoản trước khi click chọn Accept.
You can also clear your history here by clicking"Clear History.".
Bạn cũng có thể xóa lịch sử của bạn bằng cách kích vào“ Clear History”.
You can install them by clicking Tools> Manage Add-ons.
Bạn có thể tìm thấy điều này bằng cách vào Tools> Manage Add- ons.
Upload your image by clicking the Browse button.
Upload ảnh của bạn bằng cách ấn vào nút Browse.
You can run each service by clicking the Start button.
Bạn có thể chạy từng service một bằng cách click chọn nút Start.
The lid can be closed to be clicking.
Nắp có thể đóng lại được cách.
They returned one week later by clicking over from social network.
Một tuần sau, khách hàng này quay lại bằng cách nhấp qua từ mạng xã hội.
All you need to do is clicking yes.
Những gì bạn cần làm là click chọn Yes.
You can temporarily stop sending emails by clicking on the word“Pause”.
Bạn có thể tạm dừng việc gửi email bằng cách ấn vào chữ“ Pause”.
Check all apps and then clicking"Remove.".
Kiểm tra tất cả các ứng dụng sau đó ấn" Xoá"( Remove).
The effect of clicking your mouse on the Yes button varies, depending on whether you are editing or creating a form.
Tác dụng của việc kích chuột vào nút Yes phu thuộc vào việc bạn có chỉnh sửa hay tạo Form không.
By clicking on the appropriate CFD,
Bằng cách chọn CFD phù hợp,
Along with being able to access the Network Settings window by clicking the network icon and selecting Manual Configuration, you can click System| Administration| Network.
Cùng với khả năng có thể truy cập cửa sổ Network Settings bằng cách kích biểu tượng mạng và chọn Manual Configuration, bạn có thể kích System| Administration| Network.
Com, signing in with your Apple ID, clicking the Find My iPhone app,
Com, đăng nhập với Apple ID, chọn Find My iPhone
People will try to trick you into clicking on buttons and opening attachments, but with a little
Người ta sẽ cố gắng lừa bạn kích vào nút và mở file đính kèm,
Clicking this link will take you to the corresponding page on WEB Moodle Docs is the documentation for Moodle, written by the Moodle community.
Chọn liên kết này sẽ dẫn bạn đến trang WEB Moodle Docs là trang tư liệu của Moodle, được viết bởi cộng đồng Moodle.
This can be done by clicking on advanced(next to the search bar), setting the numbers that seem sensible, and clicking on Apply.
Điều này có thể được thực hiện bằng cách kích vào advanced( bên cạnh thanh tìm kiếm), thiết lập các con số có vẻ hợp lý và nhấp vào Apply.
Clicking on the date and time of the attempt provides each question and answer.
Chọn ngày và giờ của mỗi lần thực hiện sẽ biết được mỗi câu hỏi và câu trả lời.
Once the HA cluster is created, you need to move ESX host systems into the cluster by clicking on them and dragging them into the cluster.
Khi HA cluster được tạo, bạn cần chuyển các hệ thống ESX host vào cluster bằng cách kích vào chúng và kéo chúng vào cluster.
Results: 5502, Time: 0.0956

Top dictionary queries

English - Vietnamese