WHEN HUNDREDS in Vietnamese translation

[wen 'hʌndrədz]
[wen 'hʌndrədz]
khi hàng trăm
when hundreds
once hundreds

Examples of using When hundreds in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Violence occurs when hundreds of marchers intend to storm the Nigerian Parliament building in the capital Abuja.
Bạo lực xảy ra khi hàng trăm người tham gia tuần hành có ý định xông vào tòa nhà Quốc hội Nigeria ở thủ đô Abuja.
How can you avoid nightmares when hundreds of thousands of people are dying because of your policy?
Làm sao tránh khỏi ác mộng khi hàng trăm ngàn người dân vô tội phải chết vì chính sách của mình?
Leonids have a cyclic peak year every 33 years when hundreds of meteors can be seen each hour.
Leonids có kỳ cao điểm sau mỗi chu kỳ 33 năm, là thời điểm mà hàng trăm thiên thạch có thể nhìn thấy được mỗi giờ.
This happened in 2016, when hundreds of thousands of compromised connected devices were pulled into a botnet dubbed Mirai.
Điều này xảy ra vào năm 2016, khi hàng trăm ngàn thiết bị kết nối bị xâm nhập đã được kéo vào một mạng botnet có tên Mirai.
while playing soccer and Lacy is shocked when hundreds of birds suddenly crash into the house.
Lacy bị sốc khi hàng trăm con chim đột nhiên đâm vào nhà.
The miracle is to make a single friend who will stand by your side even when hundreds are against you.
Điều kỳ diệu là có một người bạn duy nhất sẽ ở bên cạnh bạn ngay cả khi hàng trăm người khác chống lại bạn.
But the gap between them and the people has widened since last year, when hundreds were killed in anti-government protests.
Khoảng cách giữa người dân và chính quyền Iran gia tăng kể từ năm ngoái, khi hàng trăm người thiệt mạng trong các cuộc biểu tình chống chính phủ.
It should be obvious that accurate timekeeping is crucial when hundreds of feet underwater while carrying a finite supply of air.
Rõ ràng là việc chấm công chính xác là rất quan trọng khi hàng trăm feet dưới nước trong khi mang theo một nguồn cung cấp không khí hữu hạn.
The miracle is to make a single friend who will stand by your side even when hundreds are against you!
Phép màu là khiến 1 người bạn luôn ở bên bạn kể cả khi hàng trăm người khác đang chống lại bạn!
She lived a happy, normal life until her teenage years when hundreds of bumps began to develop on her skin.
Trước đó cô từng có cuộc sống bình thường và hạnh phúc cho đến khi hàng trăm u bướu bắt đầu nổi trên da.
The Leonids shower has a cyclic peak year every 33 years, when hundreds of meteors can be seen each hour.
Leonids có kỳ cao điểm sau mỗi chu kỳ 33 năm, là thời điểm mà hàng trăm thiên thạch có thể nhìn thấy được mỗi giờ.
This is the consequence when hundreds of high rise projects rise with concrete, steel makes life more and more“suffocating.
Đây là hệ quả tất yếu khi hàng trăm dự án nhà cao tầng mọc lên với bê tông, sắt thép khiến cuộc sống con người càng trở nên“ ngột ngạt”.
The historic artefacts were buried in the 1930s during Mongolia's Communist purge, when hundreds of monasteries were looted and destroyed.
Những cổ vật có tính lịch sử này được chôn vào thập niên 1930 trong suốt thời kỳ thanh trừng của Cộng sản Mông Cổ, khi hàng trăm tu viện bị cướp phá.
The rate of disaster occurrence will be lower than the possible social conflicts when hundreds of people live together in a spaceship.
Tỷ lệ xảy ra những thảm họa sẽ còn thấp hơn những xung đột xã hội có thể có khi cộng đồng cả trăm người sống cùng nhau trong một con tàu Vũ trụ.
It's a big difference when hundreds of years could be reduced to five, or even six or seven years.".
Có sự khác biệt rất lớn khi ta có thể hoàn thành một công việc mất hàng trăm năm xuống chỉ trong năm năm, hay thậm chí là sáu hay bảy năm.
That's in sharp contrast to World War II, when hundreds of bombers would struggle to destroy even a single target.
Đây là sự khác biệt cực lớn so với thời Thế chiến II, khi hàng trăm máy bay mới đủ khả năng tiêu diệt một mục tiêu duy nhất.
Thursday's escape followed a riot at another Banda Aceh jail in January 2018, when hundreds of prisoners torched the prison complex.
Trước đó, một cuộc bạo động tại một nhà tù Banda Aceh khác vào tháng 1 năm 2018, khi hàng trăm tù nhân đánh nhau trong khu nhà tù.
The T-80 never got over the bad rap it received in the first Chechen War when hundreds were knocked out by Chechen rockets.
T- 80 không bao giờ có hơn rap xấu nó nhận được trong chuyến bay đầu tiên khi hàng trăm đã đánh gục bởi Chechen tên lửa.
The worst outbreaks took place in 1998, when hundreds of Chinese were killed and dozens more raped during the May 1998 riots.
Những cuộc bạo động tồi tệ nhất xảy ra vào năm 1998 khi hàng trăm Hoa kiều bị giết và hàng tá người khác bị cưỡng hiếp trong cuộc nổi loạn tháng 5 năm 1998 ở Indonesia.
especially when hundreds of millions of people get their news from Facebook and Google.
đặc biệt khi hàng trăm triệu người nhận tin tức từ Facebook và Google hàng ngày.
Results: 2713, Time: 0.0282

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese