WHEN INDIA in Vietnamese translation

[wen 'indiə]
[wen 'indiə]
khi ấn độ
when india
as india

Examples of using When india in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
immigrants of mixed descent from India(such as Anglo-Indians) who were welcomed to the Cape when India and Burma received their Independence.
những người đã được chào đón tới Cape khi Ấn Độ và Miến Điện giành lại độc lập.
immigrants of mixed descent from India and Burma( Anglo-Indians/ Anglo-Burmese) who were welcomed to the Cape when India and Burma received their Independence.
những người đã được chào đón tới Cape khi Ấn Độ và Miến Điện giành lại độc lập.
One of the most important questions on the table is whether and when India will transition from its form over substance engagement in fast developing Asia-Pacific security and trade architecture to substantive and consistent participation.
Một trong những câu hỏi quan trọng nhất trên bàn là liệu có hay không và khi nào Ấn Độ sẽ chuyển từ tham gia căn bản chỉ qua hình thức trong việc phát triển nhanh các vấn đề an ninh và kiến trúc thương mại khu vực châu Á- Thái Bình Dương, đến tham gia thực sự và nhất quán.
Those days are gone when India would give in to threats.
Những ngày đó đã qua khi Ấn Độ khuất phục trước những lời đe dọa.
In 1947, when India became Independent, the first Prime Minister Pt.
Năm 1947, khi Ấn Độ trở thành Độc lập, Thủ tướng đầu tiên Pt.
In the old days, when India was the richest nation on Earth.
Hồi xưa, khi Ấn Độ là đất nước giàu nhất Trái Đất.
The Chinese started and ended the 1962 war when India least expected it.
Người Trung Quốc bắt đầu và kết thúc chiến tranh năm 1962 khi Ấn Độ ít mong đợi nhất.
This is why, when India gained independence, its constitution became based on secular concepts.
Đó là lý do mà khi Ấn Độ dành được độc lập, hiến pháp của họ đã được thành lập dựa trên các khái niệm thế tục.
It happened when India and EU member states turned away from civil war-torn Sri Lanka.
Điều đã xảy ra khi các nước thành viên EU và Ấn Độ quay lưng với Sri Lanka.
The title was relinquished by George VI when India became independent on 15 August 1947.
Danh hiệu này được từ bỏ bởi Kaisar- i- Hind cuối cùng là George VI khi Ấn Độ độc lập vào ngày 15 tháng 8 năm 1947.
In mid-May our efforts to ban nuclear testing were shaken when India conducted five underground tests.
Giữa tháng 5, nỗ lực cấm thử vũ khí hạt nhân của chúng tôi bị rúng động khi Ấn Độ tiến hành năm vụ thử hạt nhân trong lòng đãt.
Such executive orders are usually given as an emergency measure when India's parliament is not meeting.
Các lệnh như vậy thường được ban hành ở Ấn Độ như một biện pháp khẩn cấp khi quốc hội không họp.
His hereditary title of Emperor of India ceased in 1947 when India and Pakistan became separate independent countries.
Ngôi vị Hoàng đế Ấn Độ của ông bị hủy bỏ vào năm 1947 khi Ấn Độ và Pakistan trở thành các quốc gia độc lập.
It was in 2017 when India and Pakistan became full-time members of the Shanghai Cooperation Organisation(SCO).
Đó là vào năm 2017 khi Ấn Độ và Pakistan trở thành thành viên chính thức của Tổ chức Hợp tác Thượng Hải( SCO).
She said,“Peace, security and development in Asia are possible when India and China are developed.
Bà nhấn mạnh:" Hòa bình, an ninh và phát triển ở châu Á là điều khả thi nếu Ấn Độ và Trung Quốc phát triển"./.
Russia was initially resistant when India wanted to customize its Sukhois because it meant Russian subcontractors would lose out.
Nga ban đầu đã không chịu khi Ấn Độ muốn tùy chỉnh Sukhoi bởi điều này đồng nghĩa với việc các nhà thầu phụ của Nga sẽ bị thua thiệt.
Pakistan's air force has been on high alert since last February, when India launched airstrikes inside Pakistan.
Không quân Pakistan được đặt vào tình trạng báo động cao kể từ tháng 2 năm ngoái, khi Ấn Độ mở các cuộc không kích bên trong lãnh thổ Pakistan.
Russia was initially resistant when India wanted to customize its Sukhois because it meant Russian subcontractors would lose out.
Nga ban đầu phản đối khi Ấn Độ muốn đặt hàng riêng phiên bản chiến đấu cơ Sukhoi vì điều đó có nghĩa là các nhà thầu phụ của Nga sẽ bị thua thiệt.
Finally the result of long years of Struggle came in front on 15th August, 1947 when India got independence.
Cuối cùng kết quả của những năm dài đấu tranh diễn ra vào ngày 15 tháng 8 năm 1947 khi Ấn Độ được tự do.
Tradition, along with Islamic law, was supplanted by the common law when India became part of the British Empire.
Truyền thống Ấn Độ giáo, cùng với luật Hồi giáo, được thay thế bởi luật chung khi Ấn Độ trở thành một phần của Đế quốc Anh.
Results: 2511, Time: 0.0343

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese