WHEN THE TECHNOLOGY in Vietnamese translation

[wen ðə tek'nɒlədʒi]
[wen ðə tek'nɒlədʒi]
khi công nghệ
as technology
when technological
when the tech

Examples of using When the technology in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Scam is always an opportunity when the technology is used for high-security operations, such as payment authentication.
Lừa đảo luôn luôn là một cơ hội khi công nghệ này được sử dụng cho các hoạt động bảo mật cao, chẳng hạn như xác thực thanh toán.
The University of Akron has not yet announced when the technology Kocsis will be tested in space.
Đại học Akron không tiết lộ thời gian khi công nghệ của Wei Kocsis được thử nghiệm trong không gian.
Fraud is always a possibility when the technology is used for high-security operations, such as payment verification.
Lừa đảo luôn luôn là một cơ hội khi công nghệ này được sử dụng cho các hoạt động bảo mật cao, chẳng hạn như xác thực thanh toán.
Those will be the ones that will be the leaders in the future when the technology reaches its maturity stage.
Đó sẽ là những người sẽ là người dẫn đầu trong tương lai khi công nghệ đạt đến giai đoạn trưởng thành.
When the technology of the jaw crusher is impro….
Khi công nghệ của máy nghiền hàm được cải thiện, nh….
How he laughs again, when the technology of medicines is used not just to kill, but to justify the killing.
Một lần nữa hắn lại ngạo nghễ làm sao khi công nghệ dược phẩm được sử dụng không chỉ để giết người mà còn để biện minh cho việc giết người.
Over the centuries, when the technology became advanced, humans built machines capable
Trong nhiều thế kỷ, khi công nghệ trở nên tiên tiến,
They'll make changes to things we consider must-haves today when the technology advances beyond it," Munster said.
Họ sẽ thay đổi những thứ chúng ta xem là phải có một khi công nghệ đã tiến bộ trên mức đó"- Munster nói.
provide money only when the technology is ready," Chairman Takeshi Uchiyamada said.
chỉ mở ví khi công nghệ đã sẵn sàng”, Nikkei dẫn lời Chủ tịch Toyota Takeshi Uchiyamada, cho biết.
Well, when I thought that, when the technology came in and took over,
Thì, khi tôi nghĩ như thế, khi công nghệ đến và tiếp quản,
A lease agreement is far more advisable, as it allows you the freedom to upgrade to a new system when the technology upgrades.
Một hợp đồng thuê là xa nên nhiều hơn, vì nó cho phép bạn tự do để nâng cấp lên một hệ thống mới khi nâng cấp công nghệ.
Capitalism, Wood comments,"may be able to accommodate some degree of ecological care, especially when the technology of environmental protection is itself profitably marketable.
Wood còn nhận xét rằng, chủ nghĩa tư bản“ có thể có một sự quan tâm nhất định đến vấn đề sinh thái, nhất là khi bản thân công nghệ bảo vệ môi trường mang lại lợi nhuận trên thị trường.
When the technology is fully developed we will implant the brain into an artificial body.
Khi công nghệ này được phát triển hoàn chỉnh, chúng tôi sẽ cấy“ bộ não” vào một cơ thể nhân tạo”.
When the technology is improved,
Khi công nghệ được cải tiến,
However, it simply does not make sense for manufacturers like Nikon and Canon to continue investing into making DSLRs better, when the technology advantage is clearly with mirrorless.
Tuy nhiên, điều này đơn giản là không có ý nghĩa đối với các nhà sản xuất như Nikon và Canon để tiếp tục đầu tư vào làm cho máy ảnh DSLR tốt hơn, khi lợi thế công nghệ rõ ràng là không gương lật.
His position is as it was throughout the campaign, that he supports deploying a missile defense system when the technology is proved to be workable,” McDonough said.
Quan điểm của ông Obama cũng giống như trong suốt quá trình tranh cử rằng, ông ấy ủng hộ việc triển khai một hệ thống phòng thủ tên lửa khi công nghệ chứng tỏ nó có thể hoạt động tốt", McDonough cho biết thêm.
technology reviews by humans and properly identifying where and when the technology is being implemented.
xác định chính xác vị trí và thời điểm công nghệ đang được triển khai.
His position is as it was throughout the campaign, that he supports deploying a missile defence system when the technology is proved to be workable," Mr. McDonough said.
Quan điểm của ông Obama cũng giống như trong suốt quá trình tranh cử rằng, ông ấy ủng hộ việc triển khai một hệ thống phòng thủ tên lửa khi công nghệ chứng tỏ nó có thể hoạt động tốt", McDonough cho biết thêm.
What happens when the technology, as we saw over the last few months with politics, filters news because
Điều gì sẽ xảy ra khi công nghệ tác động đến chính trị,
In the future, 5G technology development can absolutely draw a new world, with“5G economy” being forecast for 2035 when the technology gets involved into many areas of human activities.
Trong tương lai, sự phát triển của công nghệ 5G có thể sẽ khiến thế giới phải kinh ngạc, thậm chí được dự báo về một" nền kinh tế 5G" vào năm 2035, khi công nghệ này tham gia hầu hết vào mọi lĩnh vực của đời sống.
Results: 6549, Time: 0.0415

When the technology in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese