WHICH WILL PROVIDE in Vietnamese translation

[witʃ wil prə'vaid]
[witʃ wil prə'vaid]
mà sẽ cung cấp
which will provide
that will offer
that would provide
that will give
that will deliver
which would offer
which will supply
which would give

Examples of using Which will provide in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The company will develop its own equipment, which will provide an online aircraft.
Công ty sẽ phát triển thiết bị riêng của mình, mà sẽ cung cấp máy bay Internet.
There is even a section which will provide you with trade ideas.
Thậm chí còn có một phần mà sẽ cung cấp cho bạn những ý tưởng thương mại.
Each option may have its own advantages, which will provide maximum profit.
Mỗi tùy chọn có thể có những ưu điểm riêng, sẽ cung cấp lợi nhuận tối đa.
OU scientists are also developing a new system which will provide.
Các nhà khoa học cũng đang phát triển một hệ thống sẽ cho phép.
Increase the parameters display with programmer, which will provide you more intuitive operation.
Tăng các thông số hiển thị với lập trình viên, sẽ cung cấp cho bạn hoạt động trực quan hơn.
Fruits are high in water content, which will provide volume but not calories.
Trái cây nhiều chất lượng nước, sẽ cung cấp khối lượng nhưng không calo.
Im team is currently building a client which will provide convenient access to sharding.
Im hiện đang xây dựng một ứng dụng khách sẽ cung cấp quyền truy cập thuận tiện vào sharding.
Therefore, looking for a service provider that, which will provide all at once.
Do đó, tìm kiếm một nhà cung cấp dịch vụ mà, mà sẽ cung cấp tất cả cùng một lúc.
We have our own designer team which will provide 100+ new jewelry designs per month.
Chúng tôi có đội ngũ thiết kế riêng sẽ cung cấp hơn 100 mẫu thiết kế trang sức mới mỗi tháng.
For lifting structure installed glass wall, which will provide a further building of natural light.
Đối với cơ cấu nâng hạ lắp đặt vách kính, mà sẽ cung cấp một tòa nhà thêm ánh sáng tự nhiên.
This is generally an indication they have been selling longer, which will provide more data.
Đây thường là một dấu hiệu họ đã bán lâu hơn, sẽ cung cấp nhiều dữ liệu hơn.
It has 330 litre bowl of stainless steel which will provide productivity about 270-310kg per pot.
Đô thị này có 330 lít bát thép không gỉ sẽ cung cấp cho năng suất khoảng 270- 310kg mỗi nồi.
Choose whole grains and fruits which will provide energy adding much lesser fat to the body.
Chọn ngũ cốc và hoa quả sẽ cung cấp đủ năng lượng mà lại bổ sung ít chất béo hơn cho cơ thể.
They must establish a business which will provide significant economic benefits to the province.
Là chúng phải có các bộ phận trọng yếu đem lại lợi ích kinh tế lớn cho doanh.
They need a website which will provide quite broad functionality for a big amount of users.
Họ cần một trang web sẽ cung cấp chức năng khá rộng cho một lượng lớn người dùng.
Network Master: Speed Test- fast and save network filter which will provide high internet security.
Network Master: Kiểm tra tốc độ- nhanh chóng và tiết kiệm bộ lọc mạng sẽ cung cấp bảo mật Internet cao.
Select a system which will provide you with sound advice on how to bet and win.
Chọn một hệ thống sẽ cung cấp cho bạn những lời khuyên tuyệt vời về cách đặt cược Cá cược bóng đá và giành chiến thắng.
This lot has beautiful mature trees, which will provide you with the privacy you desire.
Đây là một hàng rào bằng gỗ đẹp sẽ cung cấp cho bạn tất cả sự riêng tư bạn có thể muốn.
However, it is better to mount a brick stand, which will provide support from below.
Tuy nhiên, tốt hơn là gắn một giá đỡ bằng gạch, sẽ cung cấp hỗ trợ từ bên dưới.
Yuchai has set up 1168 service stations worldwide which will provide users with fast and timely service.
Yuchai đã thiết lập 1168 trạm dịch vụ trên toàn thế giới để cung cấp cho người dùng dịch vụ nhanh chóng và kịp thời.
Results: 47144, Time: 0.0341

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese