WHO HELP in Vietnamese translation

[huː help]
[huː help]
người giúp
who helps
helper
who assist
maid
housemaids
những người giúp đỡ
helpers
people who help
those who assist

Examples of using Who help in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In essence, a“community” is simply any collection of people who are or feel connected, who help and depend on one another.
Về bản chất, một cộng đồng trên mạng, đơn giản là bất kỳ tập hợp những người đang hoặc cảm thấy được kết nối, những người giúp đỡ và phụ thuộc lẫn nhau.
We may provide your personal information to third parties(such as our Internet service providers) who help us manage this website.
Chúng tôi có thể cung cấp thông tin cá nhân của bạn cho bên thứ ba( chẳng hạn như các nhà cung cấp dịch vụ internet) là người giúp chúng tôi quản trị trang web này.
As a Suffolk alumni, you will be joining a network of 70,000+ alumni who help one another advance in their professional careers.
Là một cựu sinh viên Suffolk, bạn sẽ tham gia một mạng lưới gồm 78.000 sinh viên tốt nghiệp, những người giúp đỡ lẫn nhau trong nghề nghiệp chuyên nghiệp của họ.
To contact the awesome people who help run and manage this international street team, send an email to: teams@ianerix. com.
Để liên hệ với những người tuyệt vời giúp người chạy và quản lý đội bóng đường phố quốc tế này, gửi email đến: teams@ ianerix. com.
The National Foundation for Credit Counseling(NFCC) represents non-profit credit counselors who help consumers get out from under massive credit card debt.
Quỹ Tư vấn Tín dụng Quốc gia( NFCC) đại diện cho các cố vấn tín dụng phi lợi nhuận giúp người tiêu dùng thoát khỏi nợ thẻ tín dụng khổng lồ.
His administration cut the sign-up season in half, slashed the advertising budget, and dialed back on counselors who help consumers enroll.
Chính quyền của ông đã cắt giảm một nửa thời gian đăng ký, cắt giảm ngân sách quảng cáo, và quay lại các nhân viên tư vấn giúp người tiêu dùng tham gia bảo hiểm.
How often do we say“thank you” to those who help us, those close to us, those at our side throughout life?
Chúng ta có thường nói" cám ơn" với những ai giúp đỡ chúng ta, những ai gần gũi với chúng ta, những ai suốt đời ở kề bên chúng ta hay chăng?
How often do we say"thank you" to those who help us, those close to us, those at our side throughout life?
Có bao nhiêu lần chúng ta nói lời“ Cám ơn” với những người đã giúp đỡ chúng ta, những người gần gũi với chúng ta, những người đồng hành với chúng ta trong cuộc sống?
For me, all dying people are teachers, giving to all those who help them a chance to transform themselves through developing their compassion.
Với tôi, mỗi người sắp chết là một vị thầy đem lại cho tất cả những người giúp đỡ vị ấy một cơ hội để tự chuyển hóa nhờ phát triển tâm đại bi.
probably grandparents too, who help with equipping that dorm room, can also be treated as possible audiences.
ông bà của người đó- những người đang giúp chuẩn bị cho căn phòng- cũng có thể là đối tượng.
How often do we say“thank you” to those who help us, those close to us, those at our side throughout life?
Chúng ta có bao nhiêu lần nói lời“ Cảm ơn” với những người giúp đỡ chúng ta, với những người gần gũi chúng ta, với những người đồng hành với chúng ta trên đời?
For the traffickers of human beings and for those who help them, the fun is over.”.
Đối với những kẻ buôn người và với những người giúp đỡ họ, câu chuyện vui đã kết thúc.".
However, the CEO hasn't forgotten those who help keep Hobby Lobby stores running and the customers happy.
Tuy nhiên, CEO- Giám đốc điều hành đã không quên những người đã giúp cho những cửa hàng Hobby Lobby hoạt động và làm cho các khách hàng hài lòng.
Thanks to The Secret team who help me take a new book into the world, and who are the backbone of my work;
Cảm ơn đội nhóm The Magic, những người đã giúp tôi mang quyển sách mới này ra thế giới và là xương sống cho công việc của tôi;
Those who help prepare them for marriage should help them experience these moments of prayer that can prove so beneficial.
Những ai giúp đôi bạn chuẩn bị hôn nhân nên giúp họ kinh nghiệm những khoảnh khắc cầu nguyện này, là những khoảnh khắc rất hữu ích.
People trust others who help them, and who offer them advice,
Người ta thường tin tưởng những ai giúp đỡ họ và cho họ những lời khuyên,
They are inevitably accompanied by Russian specialists, who help to adjust the equipment, to train Syrian personnel how
Chắc chắn sẽ kèm theo các chuyên gia Nga, những người đã giúp điều chỉnh thiết bị,
Wu did not claim that this exemption applies to those who help others unlock a device or"traffic" in software to do so.
Wu không khằng định rằng quy định này được áp dụng với những người giúp người khác mở khóa thiết bị hay" traffic" trong phần mềm để làm vậy.
Thank you to all the team, who help make our jobs easier.
Tôi biết ơn tất cả các đồng đội, những người đã giúp cho công việc của tôi trở nên dễ dàng.
Previous Article I would like to thank those who help in spreading My Holy Word.
Ta muốn cám ơn những ai giúp truyền bá lời Thánh Thiện của Ta.
Results: 217, Time: 0.0516

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese