Examples of using
Wide-ranging
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
There are wide-ranging concerns about the impacts of microplastics on our environment, in particular on our marine wildlife.
Có nhiều mối quan tâm về tác động của hạt vi nhựa đối với môi trường của chúng ta, đặc biệt là đối với động vật hoang dã biển.
have one of the most high-quality, well-constructed and wide-ranging selections of bathroom accessories in all of Aootan world.
xây dựng tốt và phạm vi rộng các lựa chọn của phụ kiện phòng tắm trong tất cả các thế giới Aootan.
Beijing has shown to other countries that it can use wide-ranging tactics to mete out economic punishment.
Bắc Kinh đã cho các quốc gia khác thấy rằng họ có thể sử dụng nhiều chiến thuật để trừng phạt kinh tế.
RAF victories over the Luftwaffe continue, in a wide-ranging fight along the East coast.
Không quân Hoàng gia Anh tiếp tục chiến thắng trước Luftwaffe trong cuộc chiến phạm vi rộng dọc bờ biển phía đông.
not a separate state, but at least an autonomy with wide-ranging powers.
ít nhất phải là vùng tự trị với nhiều quyền hạn.
Secretary of State Hillary Clinton has wrapped up her visit to India with a wide-ranging discussion of mutual strategic issues.
Ngoại trưởng Hoa Kỳ Hillary Clinton đã kết thúc chuyến thăm Ấn Độ bằng một cuộc thảo luận về nhiều vấn đề sách lược chung.
From anatomy to ecology and microbiology to zoology, the course options available for those interested in pursuing studies in biology are extremely wide-ranging.
Từ giải phẫu học đến sinh thái và vi sinh học đến động vật học, lựa chọn khóa học phù hợp cho người quan tâm các nghiên cứu trong sinh học là rất nhiều.
In my recent book, The Vanishing Stepwells of India, I trace the history and wide-ranging styles of these incomparable edifices.
Trong cuốn sách gần đây của tôi, Vanishing Stepwells của Ấn Độ, Tôi theo dõi lịch sử và nhiều kiểu khác nhau của những dinh thự không thể so sánh này.
Grapefruit: The health benefits of grapefruits are wide-ranging and nearly unmatched by any other fruit.
VOV. VN- Lợi ích sức khoẻ của quả bưởi mang lại rất lớn và gần như chưa từng có bởi bất kỳ loại trái cây nào khác.
The ability to fly makes them wide-ranging, which helps in spreading viruses,
Khả năng bay làm cho chúng có phạm vi rộng, giúp phát tán virus
This will be a wide-ranging course on building a successful startup, from establishing a team
Đây sẽ là một khóa học đa dạng về xây dựng một startup thành công,
Penalties might be targeted against individual companies, or more wide-ranging, he added, which will shape China's reaction.
Các hình phạt có thể được nhắm vào các công ty riêng lẻ, hoặc có phạm vi rộng lớn hơn và sẽ khiến Trung Quốc phản ứng, ông nói thêm.
You should try to show the examiner that you have a wide-ranging vocabulary, but you should not try to use words you don't fully understand.
Bạn nên cố gắng cho giám khảo thấy rằng bạn có nguồn từ vựng đa dạng, nhưng bạn không nên cố gắng dùng những từ mà mình không hiểu rõ.
Treatment options are wide-ranging- from simple observation to surgery to remove the tumor.
Các lựa chọn điều trị rất đa dạng, từ quan sát đơn giản đến phẫu thuật để loại bỏ khối u.
With the convenience of automation and wide-ranging functionalities available in the software,
Với sự tiện lợi của tự động hóa và các chức năng đa dạng có sẵn trong phần mềm,
On paper, the Australian Constitution gave the Governor-General wide-ranging powers, including the power to appoint and dismiss ministers and to dissolve Parliament.
Trên giấy tờ, Hiến pháp Úc đã trao cho Toàn quyền các quyền lực trên phạm vi rộng, bao gồm quyền bổ nhiệm và bãi nhiệm các bộ trưởng và giải tán Nghị viện.
However, because MS symptoms are so wide-ranging, diagnosing it can sometimes be difficult.
Nhưng vì các triệu chứng có thể được như vậy đa dạng, chẩn đoán là đôi khi khó khăn hơn để thực hiện.
The wide-ranging product portfolio satisfies a broad spectrum of functional requirements and thus offers solutions for almost any individual door situation.
Danh mục sản phẩm có phạm vi rộng đáp ứng một loạt các yêu cầu chức năng và do đó cung cấp các giải pháp cho hầu hết mọi chất liệu cửa.
In 2015, Kuwait introduced some of the most wide-ranging laws to help protect domestic workers.
Năm 2015, Kuwait đã đưa ra một số luật mở rộng nhất để giúp bảo vệ người giúp việc nhà.
The wide-ranging benefits of coconut flour are boosting its demand in the European and North American markets.
Lợi ích to lớn của bột dừa đang thúc đẩy nhu cầu của nó ở các thị trường châu Âu và Bắc Mỹ.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文