WILL ACCUSE in Vietnamese translation

[wil ə'kjuːz]
[wil ə'kjuːz]
sẽ tố cáo
will accuse
will denounce
would denounce
sẽ buộc tội
will accuse
will charge
would accuse
would incriminate
gonna charge
will blame
it would charge
will convict
sẽ cáo buộc
will allege
will accuse
would accuse
would allege
sẽ trách
will blame
would blame
gonna blame
are going to reproach
will accuse
will reproach
sẽ cáo tội

Examples of using Will accuse in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Don't think that I will accuse you to the Father; the one who is accusing you is Moses, in whom you hope.
Ðừng nghĩ rằng Ta sẽ tố cáo các ngươi trước mặt Cha; người tố cáo các ngươi là Moses, người mà các ngươi đã đặt trọn hy vọng vào.
Do not think that I will accuse you before the Father- your accuser is Moses,
Chớ ngờ rằng ấy là ta sẽ tố cáo các ngươi trước mặt Cha,
Of course, if he says“no”(and she clearly is pretty), you will accuse him of being a liar.
Tất nhiên, nếu chàng nói“ không”( mặc dù cô nàng kia thật sự rất quyến rũ) thì chắc bạn cũng sẽ buộc tội chàng là nói dối.
I think the Russians will accuse us of violating this treaty or some other treaty.
Tôi nghĩ Nga sẽ cáo buộc chúng ta vi phạm hiệp ước này hay một số hiệp ước khác.
Do not think that I will accuse you before the Father- your accuser is Moses,
Ðừng nghĩ rằng Ta sẽ tố cáo các ngươi trước mặt Cha;
If he says“no”(if the person is really attractive”), you will accuse him of being a liar.
Nếu chàng nói“ không”( mặc dù cô nàng kia thật sự rất quyến rũ) thì chắc bạn cũng sẽ buộc tội chàng là nói dối.
Do not think that I will accuse you to the Father: there is one that accuseth you,
Chớ ngờ rằng ấy là ta sẽ tố cáo các ngươi trước mặt Cha,
perhaps, they will accuse you.
có lẽ, họ sẽ buộc tội bạn.
The bread that we ask of the Lord in prayer is the same that one day will accuse us.
Bánh mà chúng ta xin Chúa trong lời cầu nguyện cũng chính là thứ bánh mà một ngày kia sẽ cáo tội chúng ta.
Don't think that I will accuse you to the Father. There is one who accuses you,
Chớ ngờ rằng ấy là ta sẽ tố cáo các ngươi trước mặt Cha,
He gave us his Son-will he not also freely give us all things? 33Who will accuse God's chosen people?
Một khi đã ban Người Con đó, lẽ nào Thiên Chúa lại chẳng rộng ban tất cả cho chúng ta? 33Ai sẽ buộc tội những người Thiên Chúa đã chọn?
The bread that we ask of the Lord in prayer is the same that one day will accuse us.
Lương thực mà chúng ta xin với Chúa trong lời cầu nguyện cũng sẽ là lương thực mà một ngày nào đó sẽ tố cáo chúng ta.
John 5:45 Do not think that I will accuse you to the Father.
Các ông đừng tưởng là tôi sẽ tố cáo các ông với Chúa Cha.
Jesus told the Jews of His day:“Do not think that I will accuse you to the Father.
Vì Đức Giêsu đã nói với người Do Thái:“ Các ông đừng tưởng tôi sẽ tố cáo các ông với Chúa Cha.
Joh 5:45 Do not think that I will accuse you to the Father.
Các ông đừng tưởng là tôi sẽ tố cáo các ông với Chúa Cha.
Moses, in whom you have put your hope, is the very one who will accuse you.
Mô- se, người mà các ngươi đang trông mong, mới chính là người lên án các ngươi.
organized criminal gangs and also fear traffickers will accuse them of being complicit in crimes.
cũng sợ những kẻ buôn người sẽ buộc tội họ là đồng phạm trong tội này.
others will accuse you of hypocrisy, an accusation which will hurt
những người khác sẽ buộc tội bạn về sự giả tạo,
And it is possible that CIS will accuse the foreign partner of concealing his or her original intent in applying for a B2 or WT visa.
Và có thể Sở di trú sẽ cáo buộc người hôn phối ngoại quốc đã toan tính che dấu ý đồ đầu tiên khi nộp đơn xin chiếu khán loại B2 hoặc WT.
others will accuse you of hypocrisy, and accusation which will hurt
những người khác sẽ buộc tội bạn về sự giả tạo,
Results: 57, Time: 0.0399

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese