WILL BE ANALYZED in Vietnamese translation

[wil biː 'ænəlaizd]
[wil biː 'ænəlaizd]
sẽ được phân tích
will be analyzed
will be analysed
would be analyzed
can be analysed
can be analyzed

Examples of using Will be analyzed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Evidence will be analyzed by the Legislature.
Bằng chứng sẽ được phân tích bởi cơ quan lập pháp.
The data collected will be analyzed with.
Số liệu thu thập sẽ được phân tích theo.
The collect data will be analyzed with.
Số liệu thu thập sẽ được phân tích theo.
Data will be analyzed and acted on accordingly.
Dữ liệu sẽ được phân tích và hành động phù hợp theo đó.
Evidence will be analyzed by the Legislature.
Bằng chứng sẽ được xem xét lại bởi cơ quan Lập Pháp.
Each of these realities will be analyzed within.
Những vấn đềnày sẽ được phân tích kỹtrong.
Each of these realities will be analyzed within.
Những vấn đề này sẽ được phân tích kỹ trong.
That data will be analyzed for years to come.
Những dữ liệu này sẽ được phân tích cặn kẽ trong nhiều năm tới.
The data gathered will be analyzed in both countries.
Các dữ liệu thu thập được sẽ được cả 2 nước phối hợp phân tích.
Meanwhile, the blood sample will be analyzed in a lab.
Trong khi đó, mẫu máu sẽ được phân tích trong phòng thí nghiệm.
What types of impacts will be analyzed in the study?
Các loại tác động nào được phân tích trong tài liệu?
then iOS information will be analyzed.
sau đó thông tin iOS sẽ được phân tích.
Once the return request is completed, it will be analyzed to be validated.
Khi yêu cầu trả lại được hoàn thành, nó sẽ được phân tích để xác nhận.
Brandenburg state Interior Minister Karl-Heinz Schroeter told reporters the powder will be analyzed.
Bộ trưởng nội vụ bang Brandenburg Karl- Heinz Schroeter nói với các phóng viên rằng bột này sẽ được phân tích.
String dates like"2017-01-01" will be analyzed as if they are text strings.
Chuỗi ngày như" 2017- 01- 01" sẽ được phân tích như thể chúng chuỗi văn bản.
For further details this function will be analyzed in the section called Advertising aspect.
Để biết thêm chi tiết, chức năng này sẽ được phân tích trong khía cạnh của quảng cáo.
We are moving in the direction of big data where all information will be analyzed.
Chúng tôi đang di chuyển theo hướng của dữ liệu lớn, nơi tất cả các thông tin sẽ được phân tích.
when results will be analyzed.
khi kết quả sẽ được phân tích.
Users' driving habits also will be analyzed via artificial intelligence technology now in development.
Thói quen lái xe cũng sẽ được phân tích thông qua công nghệ thông minh nhân tạo hiện đang được phát triển.
Each Chinese(simplified) translation project will be analyzed by a competent project manager.
Mỗi dự án biên dịch tiếng Việt sẽ được một quản lý dự án đủ năng lực phân tích.
Results: 1414, Time: 0.0366

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese