WILL BE FULL in Vietnamese translation

[wil biː fʊl]
[wil biː fʊl]
sẽ đầy
will be full
shall be full
will be filled
fills
is going to be full
is going to be filled
would be filled
shall be filled
would be full
sẽ được đầy đủ
will be full
would be full
sẽ có đầy đủ
will have full
will be full
would have full
shall have full
will have fully
get full
là sẽ là toàn
sẽ có full
sẽ là full

Examples of using Will be full in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Give a fish to a human- and he will be full for the whole day.
Đưa cho người đàn ông một con cá, anh ta no cả ngày.
The atmosphere in your family will be full of joy.
Không khí trong gia đình bạn tràn đầy niềm vui.
Lord, when your glory appears, my joy will be full.
Lạy Chúa, khi vinh quang Chúa xuất hiện, nỗi vui mừng của tôi sẽ tràn đầy.
And more quickly than him, they will be full grown.
Hơn mình, giàu có hơn mình, anh ta sẽ hoàn toàn sụp.
At some point He will be full.
Và đến một lúc nào đó nó cũng sẽ full.
your joy will be full.
niềm vui của các con sẽ trọn vẹn.
Put on Christ' and your life will be full of his love;
Đặt vào Chúa” và cuộc sống của bạn sẽ tràn đầy tình yêu của Ngài;
This year our water tanks will be full!
Năm nay, tết sẽ đủ đầy!
The top will be full.
Đỉnh đầu nhất định phải đầy.
If we fill ourselves with God's word, we will be full.
Nếu a- men với Lời của Đức Chúa Trời, chúng ta sẽ được đầy dẫy Linh.
my schedule will be full.
lịch của tôi sẽ kín.
Hotels in Tet season will increase prices and will be full.
Khách sạn vào mùa Tết sẽ tăng giá và full phòng.
Our storehouses will be full.
Nguyện các kho vựa chúng con sẽ đầy tràn.
Professional life will be full of turmoil, while the relationship of love will come to an end.
Cuộc sống chuyên nghiệp sẽ đầy biến động, trong khi các mối quan hệ yêu đương sẽ đi đến hồi kết.
It will be full of obstacles but I am passionately committed to the task for this country that I love," Conte said.
Con đường này sẽ đầy trở ngại nhưng tôi cam kết làm tròn nhiệm vụ cho đất nước mà tôi yêu”, ông tuyên bố.
The road will be full of jumps and dangerous passages
Đường sẽ được đầy đủ của nhảy và đoạn nguy hiểm
Good after-sales service, we will be full responsible for any faults caused by our side.
Tốt sau bán hàng dịch vụ, chúng tôi sẽ được đầy đủ trách nhiệm cho bất kỳ lỗi nào do phía chúng tôi.
With a lack of South African brokers the marketplace will be full of brokers all competing to corner the market.
Với sự thiếu thốn của các công ty môi giới Nam Phi thị trường sẽ có đầy đủ các nhà môi giới tất cả cạnh tranh để góc thị trường.
Your 20s will be full of failures- let them happen and learn as you go.
Tuổi 20 của bạn sẽ đầy thất bại- hãy để chúng xảy ra và học hỏi khi bạn đi.
The angel's words to Mary did not say you will be full of Grace but you are“full of Grace.”.
Những lời của thiên thần để Đức Maria không nói rằng bạn sẽ là full of Grace but you đang“ full of Grace.”.
Results: 130, Time: 0.0506

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese