WILL BE RECEIVED in Vietnamese translation

[wil biː ri'siːvd]
[wil biː ri'siːvd]
sẽ được nhận
will receive
will get
get
would receive
will be admitted
will be accepted
will be awarded
will be recognized
is received
shall receive

Examples of using Will be received in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Taking all of these new elements as a whole, though, I'm not quite sure how patch 1.2 will be received.
Tuy nhiên, dù đáp ứng được tất cả yếu tố trên thì cũng không chắc chắn hoàn toàn rằng người dùng sẽ nhận được một chiếc 6S Plus mới.
Step 3: After clicking on Submit button, you will be received an email from Kiemviec.
Bước 3: Sau khi nhấn vào nút Gửi, bạn sẽ nhận được email từ Kiemviec.
The download link will be provided by your reseller or you will be received by mail after signing up for the free 30 day trial.
Liên kết tải xuống sẽ được cung cấp bởi đơn vị tư vấn của bạn hoặc bạn sẽ nhận được bằng email sau khi đăng ký dùng thử miễn phí 30 ngày.
This virus will be received from someone who has your e-mailaddress in his/her contact list.
Vi rút này sẽ được nhận được từ một người có địa chỉ e- mail của bạn vào danh sách liên lạc trong anh/ cô.
Bergoglio and the Catholicos will be received there by the President
Ngài Bergoglio và các Giáo chủ sẽ được đón tiếp ở đó bở Tổng thống
It cannot be excluded that attention signs will be received from a colleague.
Không loại trừ khả năng bạn sẽ nhận được sự chú ý từ một người đồng nghiệp.
All emails sent to a group email address will be received by members of that group and will simultaneously appear
Các thư gửi đến email này sẽ được gửi đến toàn bộ các thành viên trong nhóm,
This virus will be received from someone you had in your address book….
Vi rút này sẽ được nhận được từ một người mà bạn đã có trong sổ địa chỉ của bạn….
That result will be received by the application and displayed to the end user in the browser(as part of a complete HTML page).
Ứng dụng sẽ nhận kết quả này và hiển thị tới user trên trình duyệt( như là một trang HTML đầy đủ).
applications will be received on a rolling basis as long as space remains available.
các ứng dụng sẽ được xem xét trên cơ sở nhập học, miễn là còn chỗ trống.
Instrumentality(Belief)= the belief that the reward will be received once the task is completed(Will others notice the effort I put forth?).
Phương tiện( niềm tin)= niềm tin của nhân viên rằng họ sẽ nhận được đền đáp khi hoàn thành nhiệm vụ( Liệu người ta có biết đến và đánh giá những nỗ lực của tôi?).
Season rewards will be received within 10 days after the end of season, upon excluding players who violated Game Rules
Phần thưởng cuối mùa sẽ được trao trong vòng 14 ngày sau khi mùa kết thúc,
The mails you send to such a group will be received by all the members.
Thư bạn gửi cho nhóm này sẽ được gửi đến tất cả các thành viên.
Surgical benefit: the customers will be received 5 times of SA for each surgery case.
Trợ cấp phẫu thuật: bạn sẽ nhận được 5 lần STBH cho mỗi ca phẫu thuật.
Money will be received in full in VND or in USD at any of SCB(sub)branches after
Khách hàng sẽ nhận đầy đủ số tiền bằng VND
KUBINKA(Sputnik)- The S-500 air defence missile system will be received by the Armed Forces in the coming years, Russian Deputy Prime Minister Yury Borisov said.
KUBINKA( Sputnik)- Hệ thống phòng không S- 500 sẽ được đưa vào hệ trang bị của quân đội Nga trong những năm tới,- Phó Thủ tướng Nga Yury Borisov tuyên bố.
Most students after graduation will be received to the graduate program at partner universities of the Francophone community France, Belgium, Canada.
Phần lớn sinh viên sau khi tốt nghiệp sẽ được tiếp nhận học bậc Sau đại học tại các trường đối tác thuộc cộng đồng Pháp ngữ Pháp, Bỉ, Canada,….
If you say it offensively, then it will be received defensively.
Nếu bạn nói theo cách công kích, thì lời nói đó sẽ được đón nhận theo cách phòng thủ.
If receiving gifts is someone's primary love language, almost anything you give will be received as an expression of love.”.
Nếu nhận quà là ngôn ngữ yêu thương chính của chàng hay nàng, thì hầu như bất cứ thứ gì bạn tặng cũng sẽ được tiếp nhận như một biểu lộ của tình yêu.
And yet it seems inevitable that this is precisely how it will be received.
Và vâng dường như không thể tránh khỏi đây chính xác là cách mà nó sẽ được tiếp nhận.
Results: 147, Time: 0.0473

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese