WILL RESPECT in Vietnamese translation

[wil ri'spekt]
[wil ri'spekt]
sẽ tôn trọng
will respect
will honor
would respect
will honour
would honor
would honour
shall respect
are going to respect
will uphold
shall honor
sẽ nể
will respect
sẽ kính trọng
will respect
will revere
tôn trọng sự
respect
reverence
respectful of
sẽ trân trọng
will cherish
will appreciate
will treasure
will value
would appreciate
will respect
will honor
would treasure
would value
will honour

Examples of using Will respect in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That's the only way they will respect us.
Đây là cách duy nhất để bọn chúng kính trọng chúng ta.
I will send my beloved son; it is probable that they will respect him.
Ta sẽ phái người con yêu dấu của ta, biết đâu chúng sẽ nể con ta.
I will respect my fellow hams
Tôi sẽ kính trọng các bạn" ham"
Then last of all he sent his son to them, saying,‘They will respect my son.'.
Sau cùng, ông sai chính con trai mình đến gặp chúng, vì nghĩ rằng:" Chúng sẽ nể con ta".
No spam, we will respect your privacy like it was our own.
Cam kết không Spam vì chúng tôi tôn trọng sự riêng tư cũng như thời gian của các bạn.
other beings will respect you.
các chúng sinh khác sẽ kính trọng bạn.
I hope that people will respect my desire to focus on the things I'm best suited for and the work that brings me joy.
Tôi hy vọng mọi người sẽ trân trọng mong muốn của tôi là tập trung vào những thứ tôi giỏi nhất trong công việc, những điều đem lại cho tôi niềm vui thích.
Then last of all he sent his son to them, saying,‘They will respect my son.'.
Cuối cùng chủ sai chính con trai mình đến, vì nghĩ rằng:‘ chúng sẽ kính trọng con ta.'.
A genuine partner will respect you for allowing yourself to be vulnerable.
Một người chân chính sẽ trân trọng bạn vì đã cho phép bản thân mình dễ bị người khác tổn thương.
Then last of all he sent his son to them, saying,‘They will respect my son.'.
Sau hết, người chủ sai chính con trai mình đến cùng họ, vì nói rằng: Chúng nó sẽ kính trọng con ta.
But afterward he sent to them his son, saying,'They will respect my son.'.
Sau hết, người chủ sai chính con trai mình đến cùng họ, vì nói rằng: Chúng nó sẽ kính trọng con ta.
It has been stressed that Russia will respect the Crimean people's choice.”.
Cuộc bầu cử được nhấn mạnh rằng Nga sẽ tôn trọng sự lựa chọn của người Crimea”.
While playing M.A.T., you will respect the rights of others
Khi chơi L2VH, bạn phải tôn trọng quyền của những người khác
In combat, you will act without passion and without hate, you will respect the vanquished enemy, you will never abandon your dead
Trong chiến đấu bạn không có niềm đam mê hay thù hận, bạn tôn trọng những kẻ thù bị đánh bại,
Russian President Vladimir Putin has said that Moscow will respect Finland's choice but will have to respond if this country joins NATO.
Tổng thống Nga Vladimir Putin đã tuyên bố rằng Moskva sẽ tôn trọng sự lựa chọn của Phần Lan, nhưng sẽ phải có phản ứng nếu quốc gia này gia nhập NATO.
Your team will respect you and they will never tell that you are a bad manager.
Đội ngũ của bạn sẽ tôn trọng bạn và họ sẽ chẳng bao giờ nói bạn là một quản lí tệ.
We will respect the choices you make to limit sharing
Chúng tôi tôn trọng các lựa chọn mà bạn đưa ra
I will now be playing for an organization I believe that will respect my loyalty and hard work.
Tôi sẽ gia nhập tổ chức mà tôi tin rằng sẽ tôn trọng sự trung thành và nỗ lực của tôi.
He will decide that, but I want to make sure that you will respect his decision, no matter the cost,
Tôi chỉ muốn chắc rằng ông tôn trọng quyết định của anh ấy…
You don't need to go into specific details and most people will respect your privacy and not ask you any probing questions.
Bạn không cần phải đi vào chi tiết cụ thể và hầu hết mọi người sẽ tôn trọng sự riêng tư của bạn và không yêu cầu bạn bất kỳ câu hỏi thăm dò.
Results: 590, Time: 0.0431

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese