WILL WARN YOU in Vietnamese translation

[wil wɔːn juː]
[wil wɔːn juː]
sẽ cảnh báo bạn
will warn you
will alert you
should alert you
would warn you
would caution you
cảnh cáo cô
warn you
cảnh báo anh
warned him
cảnh cáo anh
warn you
sẽ báo
will quote
will tell
will inform
will alert
will report
will notify
will let
will herald
would herald
will warn

Examples of using Will warn you in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Well, this particular feature is fundamentally an alarm which will warn you whenever the smartwatch is leaving the phone's Bluetooth range.
Vâng, tính năng đặc biệt này về cơ bản là một báo động sẽ cảnh báo bạn bất cứ khi nào smartwatch đang rời khỏi phạm vi Bluetooth của điện thoại.
Note: Since this is a password recovery tool, most anti-virus programs will warn you when you download or run this program.
Lưu ý: Vì đây là công cụ khôi phục mật khẩu, hầu hết các chương trình chống vi- rút sẽ cảnh báo bạn khi bạn tải xuống hoặc chạy chương trình này.
your body will warn you with these 7 signs.
cơ thể bạn sẽ cảnh báo với 7 tín hiệu này.
Follow the prompts; FreeNAS will warn you that it will delete everything off of the USB key.
Thực hiện theo các nhắc nhở; FreeNAS sẽ cảnh báo rằng nó sẽ xóa mọi dữ liệu trong ổ USB.
Google and Levi collaborated to create a smart jacket that will warn you if you're about to leave your phone behind.
Áo khoác thông minh của Google và Levi hiện có thể cảnh báo bạn nếu bạn chuẩn bị để lại điện thoại của mình.
It will warn you that your disk will get decrypted and that it may take some time.
sẽ cảnh báo rằng đĩa của bạn sẽ được/ bị giải mã và có thể mất một chút thời gian.
Apple now will warn you if your Mac has old, 32-bit apps.
Bài viết liên quan Apple sẽ cảnh báo nếu máy Mac của bạn có ứng dụng cũ 32- bit.
Now I will warn you that this kind of identity is a much more challenging identity than ones that don't pay attention to this.
Giờ đây tôi cảnh báo các bạn rằng để có được nhân cách như thế chúng ta phải trải qua rất nhiều thử thách so với khi chúng ta không chú ý.
There's no auto-update yet, but the editor will warn you when a new version of the application and plugins are available.
Vẫn chưa có tính năng tự động cập nhật, nhưng trình soạn thảo này sẽ báo cho bạn biết khi có một phiên bản mới của ứng dụng hoặc plugin.
Your phone will warn you if it's been without the S Pen for too long.
Điện thoại của bạn sẽ cảnh báo bạn nếu nó không có S Pen quá lâu.
The promptings of the Holy Spirit will warn you that God is not pleased with the direction your thoughts and feelings are taking you..
Sự thúc giục của Đức Thánh Linh sẽ cảnh báo cho bạn rằng Đức Chúa Trời không đẹp lòng với hướng suy nghĩ và cảm giác của bạn..
If a battery is nearly dead, some devices will warn you that it's time to replace it.
Nếu pin đã gần chết, một số thiết bị sẽ cảnh báo rằng đã đến thời gian để thay thế nó.
The tool's fraud and malware protection will warn you if a website tries to defraud you, steal your password or install a virus.
Sự gian lận và bảo vệ phần mềm độc hại của Opera sẽ cảnh báo bạn nếu một trang web cố gian lận bạn, ăn cắp mật khẩu hoặc cài đặt một virut.
In development, Vue will warn you if a component is ever provided incorrectly formatted props,
Khi code ở chế độ development, Vue sẽ cảnh báo nếu prop được truyền vào không đúng định dạng,
Your friend will warn you that taking that serum can be a big mistake!
Như một người bạn, tôi cảnh báo cậu, dùng huyết thanh này có thể là một sai lầm lớn!
Still, I will warn you again: if you fail,
Tuy nhiên, tôi vẫn cảnh báo cậu một lần nữa:
WeFi also includes a feature that will warn you away from suspicious Web pages.
WeFi còn kèm theo một tính năng cảnh báo bạn tránh xa những trang web đáng nghi.
At these times it will warn you off by making noise and pretending to charge.
Trong tình huống này nó chỉ cảnh báo bạn bằng việc tạo ra những tiếng gầm và vờ như tấn công.
If I learn that my father plans to hurt you, I will warn you.”.
Nếu tôi biết cha tôi định tâm hại anh, tôi sẽ báo cho anh biết trước!”.
Red light and speed camera warnings will warn you against the danger on the road.
Ánh sáng đèn đỏ và tốc độ cảnh báo trên máy ảnh có thể cảnh báo bạn trước những sai lầm tiềm ẩn trên đường.
Results: 148, Time: 0.0584

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese