WINDMILLS in Vietnamese translation

['windmilz]
['windmilz]
cối xay gió
windmills
windmills

Examples of using Windmills in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Holland has little to offer them other than windmills, cheese, tulips, dykes and klogs.
Hà Lan có rất ít cung cấp cho họ ngoài các cối xay gió, pho mát, hoa tulip, đê và klog.
The structure, just one of Amsterdam's many windmills that were built in the eighteenth century, replaced an older windmill of the same name.
Các cấu trúc, chỉ là một trong nhiều cối xay gió của Amsterdam được xây dựng vào thế kỷ thứ mười tám, thay thế một cối xay gió cũ cùng tên.
Today, the work of the windmills have been replaced by a modern pumping station.
Hiện nay, công việc của các cối xay gió đã được thay thế bằng một trạm bơm hiện đại.
Do you see the windmills, or do you prefer the illusion of the giants?
Bạn có thấy những chiếc cối xay gió, hay bạn thích ảo ảnh của những người khổng lồ?
Windmills is a chain{I saw at least two in Dalat}, but has not lost its charm!
Windmill là một chuỗi quán( tôi thấy ít nhất hai cái ở Đà Lạt) nhưng không đánh mất vẻ quyến rũ của nó!
Out of 16 windmills of Mykonos 7 are situated on the hills of Chora town.
Trong số 16 chiếc cối xay gió Mykonos, chúng đều nằm trên những ngọn đồi của thị trấn Chora.
The impressive white windmills are located between the settlement of Little Venice
Những cối xay gió trắng ấn tượng nằm giữa Little Venice
Just east of Rotterdam, the windmills of Kinderdijk are one of the most beloved and best-known Dutch attractions and a UNESCO World Heritage Site.
Đến phía đông Rotterdam, các cối xay gió của Kinderdijk là một trong những điểm hấp dẫn của Hà Lan được yêu thích nhất và là một Di sản Thế giới của UNESCO.
This produces excellent shapes of the trees, windmills and other such strong shapes against the sky.
Điều này tạo ra hình dáng tuyệt vời của cây cối, cối xay gió và những hình ảnh khác trên bầu trời.
Features of the windmills at Kinderdijk is a mushroom, body is constructed of brick
Nét đặc điểm của những cối xay gió ở Kinderdijk là có hình nấm,
Initially, these windmills were used to grind rice and other agricultural products.
Ban đầu, những chiếc cối xay gió đã được sử dụng để xay lúa mì và các sản phẩm nông nghiệp khác.
I consider myself among the majority who look at windmills and feel they're a beautiful addition to the landscape.
Tôi tự nghĩ đa số những người nhìn những cối xay gió và cảm thấy rằng chúng là một phần bổ sung ấn tượng vào phong cảnh này.
I'm not going to lose it on dreams, on windmills, which, frankly, aren't working too well.
Tôi sẽ không đánh mất sự giàu có đó vào những giấc mơ, trên những chiếc cối xay gió, mà thật ra, nó không hoạt động tốt như vậy.
I consider myself among the majority who look at windmills and feel they're a beautiful addition to the landscape.
Tôi tự nghĩ đa số những người nhìn những cối xay gió và cảm thấy rằng chúng là một phần bổ sung ấn tượng vào phong cảnh này.
With antique windmills, houses, farms,
Với những cối xay cổ, những ngôi nhà,
The big draw these days are the fantastically preserved 18th-century windmills.
Điểm thu hút lớn trong những ngày này là những cối xay gió thế kỷ 18 được bảo tồn tuyệt vời.
The windmills were later used to drain lakes,
Các cối xay gió sau đó được sử dụng để tiêu nước hồ,
I'm not going to lose that wealth on dreams, on windmills, which, frankly, aren't working too well.
Tôi sẽ không đánh mất sự giàu có đó vào những giấc mơ, trên những chiếc cối xay gió, mà thật ra, nó không hoạt động tốt như vậy.
the main thing to see in Mykonos is the windmills that sit above the Hora,
điều hấp dẫn ở Mykonos là những cối xay gió nằm ở Hora,
They floated high above the trees on the west end of the park, over the windmills.
Chúng bồng bềnh trên cao, bên trên những hàng cây ở cuối phía Tây công viên, bay qua những cối xay gió.
Results: 231, Time: 0.039

Top dictionary queries

English - Vietnamese