WITHOUT ANY HELP in Vietnamese translation

[wið'aʊt 'eni help]
[wið'aʊt 'eni help]
không có sự giúp đỡ nào
without any help
không cần bất kỳ trợ giúp nào
without any help
không có sự giúp đỡ
without help
without assistance
help is not
zero help might
không cần trợ giúp
without assistance
without help
unaided
unassisted
do not require assistance
không cần bất kỳ sự giúp đỡ
without any help
không có sự trợ giúp nào
không cần ai giúp đỡ
không cần ai giúp
don't need any help
without any help
không cần bất kỳ giúp đỡ
không có sự trợ giúp
without the assistance
without help
no aid

Examples of using Without any help in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sure enough, that was the first time that I rode that bike without any help.
Chắc chắn, đó là lần đầu tiên tôi đạp xe mà không có sự giúp đỡ.
However, a word of caution here: do not try performing this without any help if you have a neck injury.
Tuy nhiên, một lời cảnh báo ở đây: đừng thử thực hiện điều này mà không có sự giúp đỡ nào nếu bạn bị chấn thương cổ.
You can also quickly and easily create links to your website without any help from other Webmasters.
Bạn cũng có thể nhanh chóng và dễ dàng tạo liên kết đến trang web của mình mà không cần bất kỳ trợ giúp nào từ các Quản trị viên web khác.
of herself again and could also walk without any help, cook, and do her own grocery shopping.
cũng có thể tự đi lại không cần trợ giúp, nấu nướng, hay tự đi mua đồ cho mình.
But what about the user who wants to figure out how to get of bed bugs without any help from a company?
Nhưng những gì về người dùng muốn tìm ra cách để có được lỗi giường mà không cần bất kỳ sự giúp đỡ từ một công ty?
They are deeply flawed and leave millions of middle-class individuals and families without any help to pay for health care.
Những trợ cấp này thiếu sót nặng nề, khiến hàng triệu cá nhân và gia đình tầng lớp trung lưu mà không có sự giúp đỡ chăm sóc sức khoẻ cho họ.
Memorize your favorite song or poem until you can say it to yourself without any help.
Học thuộc bài hát hoặc bài thơ yêu thích của mình đến khi có thể tự nói mà không cần trợ giúp.
It was Daddy's idea to go looking around for this mine without any help.
Đó là ý của Bố muốn đi tìm cái mỏ này mà không có sự trợ giúp nào.
The bounded couples are now beginning to raise their own offspring without any help.
Các cặp vợ chồng bị ràng buộc bây giờ đang bắt đầu nuôi dạy con cái của họ mà không cần bất kỳ sự giúp đỡ.
These Two Men Are The First To Have Crossed The Antarctic Without Any Help Whatsoever.
Hai nhà thám hiểm đầu tiên băng qua Nam Cực không cần trợ giúp.
he doesn't have a whole team, but he is working alone all his life, without any help.
ông đang làm việc một mình cả cuộc sống của mình, mà không cần bất kỳ sự giúp đỡ.
Upon arrival in the Batcave, Batman intended Dick to survive in the cave without any help.
Khi đến Batcave, Batman có ý định cho Dick tồn tại trong hang động mà không cần bất kỳ giúp đỡ.
For example, one who gave his inheritance to the Temple could leave his parents without any help.
Ví dụ: một người dâng gia tài của mình cho Đền thờ, thể sẽ để cha mẹ mình không có sự trợ giúp.
Upon arrival in the Batcave, Batman intends for Dick to survive in the cave without any help.
Khi đến Batcave, Batman có ý định cho Dick tồn tại trong hang động mà không cần bất kỳ giúp đỡ.
Lincoln was a man who created himself from nothing without any help from outside or other people.
Abraham Lincoln là một người đàn ông đã tạo ra bản thân từ con số không mà không có sự giúp đỡ từ bên ngoài hoặc từ người khác.
I want them to climb that ladder without any help, however well-intentioned, from you.
Tôi muốn các con trèo lên chiếc thang đó mà không cần bất cứ sự giúp đỡ nào, dù có ý tốt từ người khác.
Lincoln was a man who created himself from nothing without any help from outside or other…".
Abraham Lincoln là một người đàn ông đã tạo ra bản thân từ con số không mà không có sự giúp đỡ từ bên ngoài hoặc từ người khác.
What education he has, he got on his own, without any help from the Anglo teachers.
Những gì nó cần học, nó tự học lấy, mà không cần bất cứ sự giúp đỡ nào từ một giáo viên người Anglo.
Without any help, it took him hours longer than it should have to finish processing the shipments.
Không có bất kì sự trợ giúp nào, anh phải mất nhiều tiếng đồng hồ mới hoàn thành xong việc vận chuyển.
She afterward, without any help, walked up stairs into her lodging room, and with her husband kneeling down, joined in prayer and praise.
Sau đó, không có ai trợ giúp, Ann bước lên cầu thang vào trong phòng ngủ của mình, và với chồng nó quỳ bên cạnh, hiệp ý với nhau mà ngợi khen và cầu nguyện”.
Results: 91, Time: 0.0557

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese