WITHOUT EATING in Vietnamese translation

[wið'aʊt 'iːtiŋ]
[wið'aʊt 'iːtiŋ]
không ăn
do not eat
without food
will not eat
do not consume
never eat
would not eat
are not eating
haven't eaten
do not feed
mà chưa ăn
không cần ăn uống

Examples of using Without eating in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
you go that entire time without eating anything at all.
toàn bộ thời gian đó không cần ăn uống gì cả.
They recommend nighttime protein intake for athletes who train in the early morning without eating, or in the evening after dinner.
Họ khuyên bạn nên ăn protein vào ban đêm cho các vận động viên tập luyện vào sáng sớm mà không ăn, hoặc vào buổi tối sau bữa tối.
We can stay alive for long periods without eating, drinking or sleeping,
Chúng ta có thể sống trong một thời gian dài mà không cần ăn, uống hay ngủ
We can live about 3 weeks without eating, but after 11 days without sleep,
Chúng ta có thể sống khoảng 3 tuần nếu thiếu ăn nhưng nếu thiếu ngủ 11 ngày,
They can go for as long as 100 days without eating and drinking, excreting waste
Chúng có thể ngủ 100 ngày, không ăn, không uống, không thải
A normal human being can survive 20 days without eating but can survive only 2 days without drinking.
Người bình thường có thể sống sót trong vòng 20 ngày nếu không ăn, nhưng chỉ có thể tồn tại trong 2 ngày nếu không uống.
An adult tiger can go up to two weeks without eating but then can gorge on up to 34 kg(75 lb) of flesh at one sitting.
Một con hổ trưởng thành có thể đi lang thang tới hai tuần mà không cần ăn, sau đó có thể tiêu thụ 34 kg( 75 lb) thịt cùng một lúc.
Humans can survive for 30 days without eating, 3 days without drinking,
Con người có thể sống 30 ngày mà không cần ăn, 3 ngày không uống,
An adult tiger can live up to 2 weeks without eating but then it can eat up to 34 kg(75 lb) of food at one sitting.
Một con hổ trưởng thành có thể đi lang thang tới hai tuần mà không cần ăn, sau đó có thể tiêu thụ 34 kg( 75 lb) thịt cùng một lúc.
The documentary film also stated that since crocodiles can go several months without eating, Gustave could afford to select his prey carefully.
Ngoài ra, trong bộ phim tài liệu nói rằng cá sấu không cần ăn trong nhiều tháng, kích thước của Gustave có thể đủ khả năng để lựa chọn con mồi của mình một cách cẩn thận.
Then without eating or with your body burning sugar faster because of physical activity, the level of sugar becomes dangerously low.
Sau đó, nếu không ăn hoặc cơ thể đốt cháy lượng đường nhanh hơn khi hoạt động thể chất thì mức đường huyết trở nên thấp nguy hiểm.
An adult tiger can go for up to two weeks without eating, then gorge on 34 kg(75 lb) of flesh at one time.
Một con hổ trưởng thành có thể đi lang thang tới hai tuần mà không cần ăn, sau đó có thể tiêu thụ 34 kg( 75 lb) thịt cùng một lúc.
Indeed, as Grandfather had been accustomed to grumble, anyone who went that long without eating or sleeping was bound to start seeing things.
Quả thật, cũng như ông tôi vẫn thường hay làu bàu, bất cứ ai hoặc không ăn uống hoặc không ngủ nghỉ một thời gian lâu như vậy thì chắc chắn sẽ thấy một cái gì đó.
Without eating, the alcohol absorption rate increases by a factor of 2 and is the same as during its intravenous injection.
Nếu không ăn, tỉ lệ hấp thụ rượu tăng lên theo hệ số 2 và giống như khi tiêm tĩnh mạch.
He stayed by your side without eating or sleeping for days. Even while waiting for you to regain your consciousness.
Cậu ấy không ăn, không ngủ. Cả mấy ngày trời chờ con tỉnh dậy.
Even while waiting for you to regain your consciousness, he stayed by your side without eating or sleeping for days.
Cậu ấy không ăn, không ngủ. Cả mấy ngày trời chờ con tỉnh dậy.
Without eating the calf beforehand,
Nếu không ăn con nghé trước đó,
In Guizhou, the local saying goes:“without eating a sour dish for three days,
Ở Guizhou, người ta hay nói:" Nếu bạn không ăn đồ chua trong 3 ngày,
can also survive a year without eating.
chúng có thể sống trong một năm mà không ăn gì.
It must be a pretty important date to run off without eating.
Chắc là một cuộc hẹn khá quan trọng để cô phải chạy đi mà không ăn uống gì.
Results: 364, Time: 0.036

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese