WITHOUT WASTING in Vietnamese translation

[wið'aʊt 'weistiŋ]
[wið'aʊt 'weistiŋ]
không mất
not lose
without loss
never lose
not spend
not miss
doesn't take
without spending
without sacrificing
won't take
without loosing
không tốn
doesn't cost
without spending
doesn't take
don't waste
won't cost
not consume
not expend
wouldn't cost
is not expensive
để không lãng phí
you don't waste
without wasting

Examples of using Without wasting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You can get a sense of the main ideas of the passage without wasting too much time reading it closely.
Bạn có thể hiểu ý chính của bài đọc mà không phí thời gian đọc nó quá kĩ.
He will ensure that you do everything at the right time without wasting time.
Điều này sẽ giúp bạn đảm bảo rằng bạn làm mọi thứ vào đúng thời điểm và bạn không lãng phí thời gian.
So let us come to the main topic, without wasting your time.
Vậy chúng ta hãy đi vào chủ đề chính, chúng tôi sẽ không phí thời gian của bạn thêm nữa.
The interactive format allows you to start studies under the guidance of our professional trading instructors without wasting time on the road and solving organizational issues.
Định dạng tương tác cho phép bạn bắt đầu các lớp học dưới sự hướng dẫn của các chuyên gia, mà không mất thời gian trên đường và giải quyết các vấn đề tổ chức.
This card may imply that for some reason you are expecting the Creator give you answer or tutorial without wasting any of your efforts.
Lá bài 6 of Wands có thể hàm ý rằng vì lý do nào đó bạn đang mong đợi tạo hóa cho bạn câu trả lời hoặc hướng dẫn mà không tốn bất kỳ nỗ lực nào từ bạn.
That way, when I have an hour or two at my desk, I can power through these without wasting time trying to track down documents or remind myself of essential details.
Bằng cách đó, khi tôi có một hoặc hai giờ ở nơi làm việc, tôi có thể sử dụng những card này để không lãng phí thời gian trong việc cố gắng tìm tài liệu hoặc nhắc nhở bản thân mình về những chi tiết cần thiết.
For those who want to visit Sen village where Ho Chi Minh was born and brought up without wasting long hours on the bus, Vinh airport should be
Đối với những người muốn thăm làng Sen, nơi Hồ Chí Minh được sinh ra và lớn lên mà không bị lãng phí thời gian dài trên xe buýt,
Mr. Samsa!” the middle roomer called to Gregor's father and without wasting another word pointed his index finger at Gregor, who was slowly moving forward.
Ông Samsa!"- người khách trọ chủ chốt lớn tiếng gọi bố Gregor, và không phí thêm một lời nào nữa, hắn chỉ tay về phía Gregor lúc này đang chậm chạp trườn mình tới trước.
But, if you're competitive and pigheaded enough to get over the failures without wasting time feeling sorry for yourself, and if you can inspire enough good people to join you, you can pretty
Nhưng nếu bạn biết cạnh tranh và“ ngoan cố” đủ để vượt qua thất bại, không lãng phí thời gian để hối tiếc,
Mr. Samsa!”, shouted the middle gentleman to Gregor's father, pointing, without wasting any more words, with his forefinger at Gregor as he slowly moved forward.
Ông Samsa!"- người khách trọ chủ chốt lớn tiếng gọi bố Gregor, và không phí thêm một lời nào nữa, hắn chỉ tay về phía Gregor lúc này đang chậm chạp trườn mình tới trước.
The game without wasting any time transports you to the Jurassic World™ where you have to ensure your survival in the land of dinosaurs where everything is a mystery and everyone is a Target out there.
Trò chơi không lãng phí bất kỳ thời gian nào đưa bạn đến Jurassic World ™ nơi bạn phải đảm bảo sự sống sót của mình ở xứ sở khủng long, nơi mọi thứ đều là bí ẩn và mọi người đều là mục tiêu ngoài kia.
Without wasting the time of this court, I will only correct one notion,
Nếu không lãng phí thời gian của tòa án này, tôi sẽ chỉ
Without wasting the time of this court, I will only correct one notion,
Nếu không lãng phí thời gian của tòa án này, tôi sẽ chỉ
So, without wasting any more time, let's find out together what Xiaomi-branded smartphones and/
Vì vậy, không lãng phí thêm thời gian, chúng ta hãy cùng nhau tìm
Mr. Samsa!" cried the middle boarder to Gregor's father, and pointed, without wasting any more words, at Gregor, now working himself slowly forward.
Ông Samsa!"- người khách trọ chủ chốt lớn tiếng gọi bố Gregor, và không phí thêm một lời nào nữa, hắn chỉ tay về phía Gregor lúc này đang chậm chạp trườn mình tới trước.
trunks can continue to be used, enabling a system to be replaced at a low cost without wasting resources.
cho phép một hệ thống được thay thế với chi phí thấp mà không lãng phí nguồn lực.
it is so important to forgive completely, so that others can look to the future without wasting time on self-recrimination and self-pity over their past mistakes.
để cho người khác có thể nhìn đến tương lai, mà không phí thời gian để tự rủa tự trách mình về những lỗi phạm trong quá khứ.
so she felt that life was just enough to learn, without wasting time on other aspects.
chỉ cần được học là đủ rồi, không cần lãng phí thời gian cho những phương diện khác.
Khieu Samphan and Son Sen later boasted to Sihanouk that"we will be the first nation to create a completely communist society without wasting time on intermediate steps.".
Khieu Samphan và Sonsen khoe khoang với Sihanouk rằng" Chúng ta là quốc gia đầu tiên có thể hoàn thành một xã hội hoàn toàn cộng sản mà không lãng phí qua giai đoạn trung gian".
V-Ray is used for rendering in Adobe Dimension CC, the application displays what the final image will look like without wasting time on the final rendering.
V- Ray được sử dụng để hiển thị trong Adobe Dimension CC, ứng dụng sẽ hiển thị hình ảnh cuối cùng sẽ trông như thế nào mà không lãng phí thời gian vào hiển thị cuối cùng.
Results: 245, Time: 0.0563

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese