WON FOR in Vietnamese translation

[wʌn fɔːr]
[wʌn fɔːr]
won cho
won for
KRW to
thắng vì
win because
prevail because
giành được cho
been won for
đoạt giải với
won for
giành chiến thắng cho
win for
đã giành cho
thắng giải dành cho

Examples of using Won for in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You won for two reasons,” the Master answered.
Con chiến thắng vì hai lý do,” vị võ sư trả lời.
The duo won for“Meant to Be,” its record-breaking collaboration with Bebe Rexha.
Bộ đôi đã giành chiến thắng cho' Mete to Be', hợp tác với Bebe Rexha.
Graham Moore won for The Imitation Game.
Graham Moore là người chiến thắng với The Imitation Game.
Then what about the 15 million won for inviting them?
Vậy còn 15 triệu won để mời họ đến thì sao hả?
Kenneth Lonergan won for Manchester by the Sea(2016).
Kenneth Lonergan chiến thắng với Manchester by the Sea( 2016).
Net profits declined 32 percent from 2010 to 16.4 billion won for 2011.
Lợi nhuận ròng giảm 32% từ năm 2010 xuống 16.4 tỉ won trong năm 2011.
Tickets are 9,000 won for adults.
Phí vào cửa là 9.000 won đối với người lớn.
The sensei replied,“You won for two reasons.
Người thầy trả lời:'' Con đã chiến thắng vì hai lý do.
Kwon Sang-woo fined 5 min won for car accident.
Kwon Sang Woo bị phạt 5 triệu won vì tội đâm xe.
This ending is won for White.
Thái kết thúc là thắng cho Trắng.
Kwon Sang-woo fined 5 min won for car accident.
Kwon Sang Woo bị phạt 5 triệu won vì gây tai nạn xe hơi.
Admission is 9,000 won for adults.
Phí vào cửa là 9.000 won đối với người lớn.
However, to impose 300 billion won for the same issue.
Nhưng bây giờ đột nhiên lại phạt 300 tỷ won với một vụ việc tương tự.
You can get arrested or fined 30 million won for defaming someone.
Cô có thể bị bắt hoặc phạt 30 triệu won vì phỉ báng ai đó đấy.
I gave your dad 20 million won for his birthday.
Mẹ đưa cho bố 20 triệu won vì sinh nhật ông ấy.
She wants four million won for using the school as a hotel.
Cô ấy muốn chị trả bốn triệu won vì dùng trường làm nhà nghỉ.
Every battle he won, he won for her sake.
Mỗi trận chiến ông đã giành được, ông đã giành vì lợi ích của mình.
The basic fare for these taxis is 3,000 won for the first 2km with an increase of 100 won per 144m.
Giá vé cơ bản cho các xe taxi là 3.000 won cho 2km đầu tiên với mức tăng 100 won cho mỗi 144m.
The teacher answered,“You won for two reasons, first, you have almost mastered one
Con thắng vì hai lý do,” người thầy trả lời,“ Thứ nhất,
The Color Of AGT line is Purple The fare is 1,200 won for a token to any stop on the subway
Mức phí là 1.200 won cho vé dừng bất kì trên tàu điện ngầm
Results: 133, Time: 0.0475

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese