WON ON in Vietnamese translation

[wʌn ɒn]
[wʌn ɒn]
giành chiến thắng trên
win on
thắng trên
wins on
victory over
won vào
won in
giành được trên
won on
đoạt được trên
trúng vào
hit on
struck in

Examples of using Won on in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In history, there have been 22 times the British riders won on their homeland.
Trong lịch sử, đã có 22 lần các tay đua người Anh giành chiến thắng trên quê hương.
Previously, the largest jackpot prize ever won on a ticket sold by the Mass.
Trước đây, giải thưởng jackpot lớn nhất từng giành được trên một vé được bán bởi xổ số.
Knost won twice on the Korn Ferry Tour in 2008, but never won on the PGA Tour.
Knost đã vô địch hai lần trong Korn Ferry Tour năm 2008, nhưng chưa bao giờ thắng trên PGA Tour.
The 100$ payoff is equal to what you would have won on your first bet.
Những 100$ mướn đã trả rồi là bằng những gì bạn đã đoạt được trên đầu tiên của bạn đặt cược.
If you have found that you have not won on other casino games then this pulse racing game could be for you.
Nếu bạn đã thấy rằng bạn đã không giành được trên các trò chơi casino khác thì trò chơi đua xung này có thể dành cho bạn.
The mega millions jackpot has reached a record high $868 million after nobody won on tuesday.
Giải độc đắc Mega Millions đã đạt mức cao kỷ lục 868 triệu USD sau khi không có người trúng vào thứ ba.
The 100$ payoff is equal to what you would've won on your first bet.
Những 100$ mướn đã trả rồi là bằng những gì bạn đã đoạt được trên đầu tiên của bạn đặt cược.
This is the largest Powerball jackpot prize won on a single ticket in U.S. lottery history to date.
Đây là giải thưởng jackpot lớn nhất giành được trên một vé duy nhất trong lịch sử xổ số của Hoa Kỳ.
Nixon won on the first ballot, with 692 votes
Nixon thắng trong lần bỏ phiếu đầu,
The top seed finally won on his third match point when Paire returned long.
Hạt giống hàng đầu cuối cùng đã giành chiến thắng trên điểm trận đấu thứ ba của mình khi Paire trở lại lâu dài.
Another Islamic Emirate of Afghanistan will be never won on the battlefield.
Sẽ không bao giờ bị đánh bại trên chiến trường. Một tiểu vương quốc Hồi giáo Afghanistan khác.
The club also fittingly won on the date of Sir Matt Busby's 90th birthday.
Họ cũng chiến thắng vào đúng ngày sinh nhật thứ 90 của Sir Matt Busby.
have been a draw, but theres no question who won on speed.
không cần phải hỏi ai là người chiến thắng về tốc độ.
It was the world's largest lottery prize ever won on a single ticket.
Đó là giải thưởng xổ số lớn nhất thế giới từng được trúng trên một vé số.
Likewise, world peace will only be won on the basis of inner peace.
Tương tự như vậy, hòa bình thế giới sẽ chỉ có được chiến thắng trên cơ sở bình an nội tâm.
Since then, Clink's price has crashed 96% to 0.7 won on CoinZest, while being traded for 0.19 won on BitSonic as of Oct. 14.
Kể từ đó, giá của Clink đã giảm 96% xuống còn 0,7 won trên CoinZest, trong khi được giao dịch với giá 0,19 won trên BitSonic kể từ ngày 14/ 10.
Million(US$205 million) was the 2nd largest single-ticket jackpot won on 22 August 2009 in Bagnone(Toscana).
Còn giải thưởng 147.800.000 €( US$ 205 triệu) là 2 đơn vé Jackpot lớn nhất giành được vào năm 2009 tại bang Bagnone( Toscana).
The title is France's second and the country's first since it won on home soil in 1998,
Tiêu đề là thứ hai của Pháp, và lần đầu tiên kể từ khi nó giành chiến thắng trên đất nhà vào năm 1998,
And though he has won on every surface and at every major championship venue, it is perhaps
Và mặc dù anh ấy đã giành chiến thắng trên mọi bề mặt và tại mọi địa điểm vô địch lớn,
the US format odds, which represents the amount won on a 100 stake if it is good,
đại diện cho số tiền thắng trên một cổ phần 100 nếu nó là tích cực,
Results: 79, Time: 0.0564

Won on in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese