YOGA CLASSES in Vietnamese translation

['jəʊgə 'klɑːsiz]
['jəʊgə 'klɑːsiz]
các lớp học yoga
yoga classes
các lớp yoga
yoga classes

Examples of using Yoga classes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yoga classes are a great way to prepare you for the birthing process as well as enjoy the company of other pregnant women.
Các lớp yoga trước khi sinh là một cách tuyệt vời để chuẩn bị cho quá trình sinh nở và tận hưởng công ty của những phụ nữ mang thai khác.
hold regular satsangs, outdoor yoga classes, karma yoga participation,
tổ chức satsang thường xuyên, các lớp yoga ngoài trời,
For years, women wanted to take yoga classes but no instructors would come.
Trong nhiều năm, phụ nữ muốn theo học các lớp yoga nhưng không có giáo viên nào đến dạy.
For years, women wanted to take yoga classes but no instructors would come.
Trong suốt nhiều năm, những phụ nữ trong làng Taesung muốn học các lớp yoga, nhưng không có người hướng dẫn nào đến dạy.
Hatha Yoga classes are being offered in dance studios, hospitals, and schools.
Những lớp học về Hatha Yoga đang được đưa ra tại các phòng dạy nhảy, các bệnh viện, và các trường học..
Those who come to yoga classes post office hours feel really hungry and focusing on the lessons becomes tough.
Những người đến lớp học yoga sau giờ làm việc cảm thấy thực sự đói và việc tập trung vào bài học trở nên khá khó khăn.
Once you start attending yoga classes, start implanting a healthy lifestyle and be sure that you can take care of yourself.
Một khi bạn bắt đầu tham dự lớp học yoga, hãy thay đổi một lối sống lành mạnh và tự chăm sóc bản thân.
I'm on the fence about hot yoga classes,' translates as‘I'm not sure whether I enjoy yoga in a sauna yet.'.
I' m on the fence about hot yoga classes” dịch là“ Tôi không chắc liệu tôi có thích yoga trong phòng xông hơi hay không.”.
Many yoga classes are 60-95 minutes,
Nhiều lớp yoga là 60- 95 phút,
The more rigorous among you may want to look into Bikram or Hot Yoga classes, which can be a very full bodied workout.
Những người khắt khe hơn thì có thể tìm đến Bikram hoặc là những lớp Yoga nóng, có thể là một bài tập thể dục cho toàn cơ thể.
It includes free yoga classes, three times a week at the Sundial Hotel.
Các đoàn viên còn được tham dự lớp tập yoga miễn phí 3 lần/ tuần tại khách sạn.
mandala workshops, yoga classes, dance meetings, astrology, cinema, and permaculture.
hội thảo mandala, lớp học yoga, các cuộc họp khiêu vũ, chiêm tinh, điện ảnh và nuôi trồng thủy sản.
This makes Yoga classes for children much more active than Yoga classes for adults and much more fun!
Điều này khiến cho lớp Yoga cho trẻ em sinh động hơn rất nhiều so với Yoga cho người lớn, và dĩ nhiên là nhiều sự hài hước hơn!
The company also offers weekly meditation sessions and yoga classes, and it has a dedicated meditation room in every building on its campus.
Công ty cũng có những lớp Yoga và Thiền hàng tuần, cũng như phòng thiền tại mỗi toà nhà trong khu Campus.
However, keep in mind that all yoga classes depend a lot on the teacher who teaches them and how they structure
Tuy nhiên, hãy nhớ rằng tất cả các lớp yoga phụ thuộc rất nhiều vào giáo viên dạy chúng,
Yes, the obvious is true: most yoga classes are attended by a majority of fit, flexible females in tight clothes.
Vâng, rõ ràng sự thật là: hầu hết các lớp học yoga đang có sự tham dự của một phần lớn những phụ nữ linh hoạt, dẻo dai trong các bộ quần áo bó sát.
They have found success in holding Yoga classes during the lunch hour
Kết quả là chúng tôi đã có những lớp học Yoga vào trước, sau giờ làm
teach you the basics, it also includes 30 yoga classes with HD video
Yoga Studio còn đi kèm 30 lớp yoga với video HD
Those that took yoga classes were more likely to report that their back pain had improved or had totally gone compared to the others.
Những người đó đã lấy lớp yoga có nhiều khả năng để báo cáo của họ đau lưng đã được cải thiện so sánh với những người khác.
Weible points out the fact that many yoga classes these days use chaturangas to make the experience“more of a workout.”.
Weible chỉ ra một thực tế là nhiều lớp yoga ngày nay sử dụng chaturangas để làm cho trải nghiệm tập luyện của bạn tốt hơn.
Results: 267, Time: 0.0386

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese