YOU DEFINE in Vietnamese translation

[juː di'fain]
[juː di'fain]
bạn xác định
you determine
you identify
you define
you specify
you pinpoint
you establish
bạn định nghĩa
you define
your definition
anh định nghĩa
do you define
the defining UK
ông định nghĩa
he defined
his definition
cô định nghĩa
đã xác định được
have identified
were identified
have defined
has been determined
have established
did identify
was confirmed

Examples of using You define in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It all depends on how you define love.
Tất cả đều tùy thuộc vào cách mà chúng ta định nghĩa tình yêu.
Clever… spirited… and deserving of Paradise, however you define it.
Thông minh… mạnh mẽ… và xứng đáng với Thiên Đường, dù ngươi định nghĩa nó thế nào.
Well, that depends on how you define love.
Tất cả đều tùy thuộc vào cách mà chúng ta định nghĩa tình yêu.
It depends on how you define what a robot is.
Tuy nhiên, tùy chúng ta định nghĩa thế nào là robot.
Start with changing how you define your supply chain.
Bắt đầu với việc thay đổi cách xác định chuỗi cung ứng của mình.
Don't let what other people think of you define who you are.
Đừng để thứ người ta nghĩ về em định nghĩa em là ai.
It depends on how you define the word weapon.
Không, tùy thuộc vào cách định nghĩa từ" vũ khí.
Well, it depends on how you define the word"weapon.
Vâng, nhưng còn tùy thuộc vào định nghĩa của ông về vũ khí.
I do not, well it depends how you define the word weapon.
Vâng, nhưng còn tùy thuộc vào định nghĩa của ông về vũ khí.
After you define the problem, make sure you speak the same language as your users do.
Sau khi đã xác định được vấn đề, hãy chắc chắn rằng bạn sử dụng chung một kiểu“ ngôn ngữ” với người dùng.
Forget about how you define this to others for now,
Quên đi việc bạn định nghĩa nó như thế nào cho người khác,
For example, if you define the function square,
Ví dụ, nếu chúng ta định nghĩa hàm square,
Strategy helps you define goals against which you can measure success.
Chiến lược giúp bạn xác định rõ các mục tiêu mà bạn có thể đo lường thành công.
Behavioral patterns help you define the communication between objects in your system and how the flow is controlled in a complex program.
Behavioral patterns: giúp cho bạn định nghĩa các giao tiếp giữa các đối tượng trong hệ thống của bạn và cách thức các luồng flow được điều khiển trong một chương trình phức tạp.
How you define your mission and move forward as a business?
Làm thế nào để xác định được nhiệm vụ của mình và phát triển như một doanh nghiệp?
As you define your true priorities, you can start
Khi xác định được các ưu tiên thực sự của mình,
If you want to be wealthy(in whichever way you define it), then you must actively change your poor situation.
Nếu bạn muốn trở nên giàu có(bạn có định nghĩa nó thế nào đi nữa), bạn cần tích cực cải thiện tình trạng nghèo nàn của bản thân.
To help you define the sides and bottom of the eye, lightly draw two
Để giúp bạn xác định được các cạnh và phần dưới của con mắt,
AWS Identity and Access Management(IAM) lets you define individual user accounts with permissions across AWS resources.
AWS Identity and Access Management( IAM) cho phép bạn xác định các tài khoản người dùng cá nhân có quyền trên tất cả các tài nguyên AWS.
Growing evergreen bonsai trees from seeds let you define your tree accordingly at the earliest time possible.
Trồng cây bonsai sanh từ hạt cho phép bạn xác định cây của mình phù hợp trong thời gian uốn nắn sớm nhất có thể.
Results: 527, Time: 0.0459

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese