YOU SHAPE in Vietnamese translation

[juː ʃeip]
[juː ʃeip]
bạn hình thành
you form
you shape

Examples of using You shape in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A clearly articulated USP can be an effective tool to help you shape and focus your marketing goals to successfully set your brand and products apart from your competition.
Một USP rõ ràng có thể là một công cụ hiệu quả để giúp bạn định hình và tập trung vào các mục tiêu Marketing để thiết lập thành công thương hiệu và sản phẩm.
While you might revisit some steps as you pivot your brand, it's important that you consider each aspect as you shape your brand identity.
Mặc dù bạn có thể xem lại một số bước khi bạn xoay sở thương hiệu của mình, điều quan trọng là bạn cân nhắc từng khía cạnh khi bạn định hình bản sắc thương hiệu của mình.
Whatever your view of the increasing use of data and automation, Marr's expertise will help you shape your own future using data.
Điểm của bạn về việc tăng cường sử dụng dữ liệu, cũng như tự động hóa là gì, thì kinh nghiệm của Marr vẫn sẽ giúp bạn định hình tương lai của chính mình nhờ vào việc sử dụng dữ liệu.”.
thing you can do, as this will help you shape potentially engaging and sharable content.
vì việc này sẽ giúp bạn định hình nội dung tiềm năng có liên kết và chia sẻ được.
When you shape your strategy around what they want to see, you will be much
Khi định hình chiến lược của mình đúng với những gì khán giả muốn thấy,
But the audience's taste is fickle, if you shape your style based on others,
Nhưng đã là xu hướng thì kiểu gì cũng cả thèm chóng chán, và khi bạn dựa vào khán giả để định hình phong cách của mình
Understanding your online audience's behavior is the most important thing you can do, as this will help you shape potentially engaging and sharable content.
Hiểu được hành vi của khán giả online là điều quan trọng nhất bạn có thể thực hiện bởi vì nó sẽ giúp định hình nội dung có khả năng hấp dẫn và dễ dàng chia sẻ.
Our doctoral program is dedicated to helping you shape and co-create a new global civilization so the human species can learn to act as responsible and respectful stewards of our larger planetary ecosystem.
Chương trình tiến sĩ của chúng tôi được dành riêng để giúp bạn định hình và đồng sáng tạo một nền văn minh toàn cầu mới để loài người có thể học cách hành xử như những người quản lý có trách nhiệm và tôn trọng hệ sinh thái hành tinh lớn hơn của chúng ta.
You shaped the century.
Anh định hình thế kỷ này.
YOU shape the future path of this world.
Bạn có hình dạng tương lai của thế giới này.
You shaped the century.
Anh đã định hình thế kỷ này.
Pro Image helps you shaping, exploring, discovering, building personal brand
Pro Image giúp bạn định hình, tìm tòi khám phá,
You shape what you see.
Chỉ dựng hình những gì bạn thấy.
You shape their future;
Hình nên tương lai của nó;
Cant you shape shift or something?
Ông không biến hình hay làm gì được chăng?
You shape your own reality.”.
Tạo nên hiện thực của riêng bạn”.
You shape it, or it shapes you.
Vậy cô dụ nó hay nó dụ cô.
How did you shape the various sounds?
Làm thế nào tạo ra các âm khác nhau?
They will help you shape the brand and image yourself.
Họ sẽ giúp bạn định hình được thương hiệu và hình ảnh của bản thân.
How do you shape the direction of a business in different contexts?
Làm thế nào để bạn định hình hướng của một doanh nghiệp trong bối cảnh khác nhau?
Results: 8355, Time: 0.032

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese