YOU SING in Vietnamese translation

[juː siŋ]
[juː siŋ]
bạn hát
you sing
you chant
songs
cô hát
she sang
anh hát
you sing
em hát
you sing
i was singin
cậu hát
you sing
hát đi
sing
ca hát
sing
song
chanting
singer
vocal
bà hát
she sang
các cháu hát
ngươi hát

Examples of using You sing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hearing you sing is the best cure for when I feel funny.
Nghe bà hát là cách chữa lành tốt nhất mỗi khi cháu thấy không ổn.
First you sing, then you have to keep your mouth shut.
Trước hết anh hát, rồi anh phải giữ cho miệng anh khép lại.
You sing well.
Em hát rất hay.
Come on! Come on, you sing!
Cố lên! Thôi nào, hãy hát đi!
I just wanted to hear you sing it.
Tôi chỉ muốn nghe cô hát nó.
I want to hear you sing, Cece!
Ta muốn nghe ngươi hát, Sa!
Good. You sing very well.
Hay lắm Các cháu hát rất hay.
You sing like you have been singing for 400 years!".
Em hát như em đã hát 400 năm rồi!".
Can you sing?
Cậu hát được chứ?
I'm glad you gave me a chance to hear you sing too.".
Em rất mừng vì mình có cơ hội nghe anh hát“.
just wanted to hear you sing.
chỉ muốn nghe cô hát.
What will you sing, then?
Chúng sẽ hát bài gì thế?
Where you sing.
Nơi em hát.
Wish I could have heard you sing….
Ước gì tớ có thể nghe cậu hát nhỉ….
Anyway, you sing really well.
Nói chung là, anh hát hay lắm.
I wish she could hear you sing.
Ước gì ấy có thể nghe cô hát.
Three days ago, I passed the deck and heard you sing.”.
Ba ngày trước, ta đi ngang qua boong thuyền có nghe thấy ngươi hát.".
You sing and no one listens.
Em hát và không ai nghe.
Don't look at me when you sing that part.
Đừng nhìn tớ khi cậu hát câu đó.
I want to hear you sing.
Tôi muốn nghe anh hát.
Results: 442, Time: 0.0546

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese