YOUR ACTIONS in Vietnamese translation

[jɔːr 'ækʃnz]
[jɔːr 'ækʃnz]
hành động của bạn
your action
your act
your behavior
your deeds
your behaviour
hành động của anh
his actions
các hoạt động của bạn
your activities
your operations
your actions
your runs
hành động của cô
her actions
of her act
her behaviour
her behavior
những hành động của ngài
his actions
hành động của cậu
his actions
hành động của ngươi
những hành động của thân

Examples of using Your actions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Your actions are based on your self-belief.
Bạn hành động dựa trên niềm tin của bản thân.
About yourself and your actions.
Cho bản thân và những hành động của anh.
It will affect your actions.
Chúng sẽ ảnh hưởng đến hành động của bạn.
Just totally dedicate your actions to others as much as possible.
Chỉ hoàn toàn cống hiến những hoạt động của bạn cho người khác nhiều như có thể.
You let your actions say it all.
Hãy để hành động của bạn nói lên mọi thứ.
Who Benefits from Your Actions?
Ai được lợi từ những hoạt động của bạn?
You let your actions say it all.
Hãy để hành động của bạn nói lên tất cả mọi thứ.
With your actions, cooperate and do something for others.
Bằng hành động, hãy hợp tác& làm đìều gì đó cho người khác.
These will affect your actions.
Chúng sẽ ảnh hưởng đến hành động của bạn.
Kovi Industries is not responsible for your actions on this spacewalk.
Kovi Industries không chịu trách nhiệm… cho hành động của các bạn trong chuyến đi dạo.
First: Don't enjoy your actions only in the virtual world.
Thứ nhất: Không chỉ tận hưởng hoạt động của mình trên thế giới ảo.
Don't enjoy your actions only in the virtual world.
Không chỉ tận hưởng hoạt động của mình trên thế giới ảo.
It records your actions on your computer.
Nó sẽ ghi lại hoạt động của bạn trên máy tính của bạn..
Jesse, your actions they affect other people.
Jesse, hành động của mày… ảnh hưởng đến người khác đấy.
Your actions when signed into Google.
Hoạt động của bạn khi bạn đã đăng nhập vào Google.
Your feelings tend to follow your actions.
Lòng của cô vẫn theo những hành động của anh.
You don t want it to influence your actions.
Vì không muốn nàng ảnh hưởng đến hành động của mình.
Reasons to do bad things, so you must weigh the reasons for your actions.
Vậy, quý vị phải cân nhắc lý do cho những hành động của mình.
Basically they seem to want to control all your actions.
Dường như ai đó đang muốn điều khiển tất cả mọi hoạt động của bạn.
Your child looks up to you and imitates your actions.
Cho trẻ nhìn theo và bắt chước các hành động của mình.
Results: 1048, Time: 0.0608

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese