ACTIONS in Vietnamese translation

['ækʃnz]
['ækʃnz]
hành động
action
act
deeds
behavior
behave
các hoạt động
activity
operation
work
action
activism
active
functioning
acts
workings
actions
action

Examples of using Actions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And lastly, I will not avoid the consequences of my actions.
Và cuối cùng, tôi sẽ không né tránh hậu quả từ những hành động của mình.
But he is wrong when he describes these actions as“anti-social.”.
Ông đã sai khi miêu tả những hành động đó là hành động" chống lại xã hội".
Let them know that they have correctly performed all the actions.
Để họ biết rằng họ đã thực hiện đúng tất cả các bước.
Its developers are the ones who control its behaviours and actions.
Khách hàng là người kiểm soát hành vi của họ và những hành.
Drama usually comes from reactions to other people's actions.
Bi kịch thường đến do cách bạn phản ứng trước những hành động của người khác.
To use the FS hints, you first need to take two actions.
Để sử dụng http service, trước tiên ta cần thực hiện 2 bước.
We do not know how the rest of the Middle East will react to Iran's actions.
Không rõ Mỹ sẽ phản hồi thế nào trước hành động của Iran.
MT: Robots cannot anticipate human actions.
MT: Robots không thể lường trước hành động của con người.
Oftentimes, the dialogue between characters will directly oppose their actions.
Khi đó, hành động của đối thủ sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến các hành động của họ.
Saber sighed as if amazed by her Master's actions.
Saber thở ra ngạc nhiên trước hành động của Master.
Drama usually comes from my reaction to other people's actions.
Bi kịch thường đến do cách bạn phản ứng trước những hành động của người khác.
Click on Themes and locate the Actions dropdown on the page and select Edit Code.
Nhấp vào Themes, mở danh sách các Actions rồi chọn Edit Code.
Prophecy is Testimony to God's actions.
Trở nên chứng nhân cho Lời Chúa bằng hành động.
Wake us to the consequences of our actions.
Nói vắn tắt chúng ta biết những hậu quả do hành động của chúng ta.
For those who want to hide Quick Actions completely, this can be accomplished with a quick trip to the Windows Registry.
Đối với những người muốn ẩn Quick Actions hoàn toàn, điều này có thể được thực hiện với một chuyến đi nhanh chóng đến Windows Registry.
Another example is App Actions, which insert quick actions within the app launcher at certain times of the day based on your activities.
Một ví dụ khác là App Actions, chèn các hành động nhanh trong trình chạy ứng dụng vào những thời điểm nhất định trong ngày dựa trên hoạt động của bạn.
Clipboard Actions, Cerberus, Tasker,
Clipboard Actions, Cerberus, Tasker
action hook is called, and the actions that are hooked to wp_head() are run.
sẽ được gọi, actions bị hooks vào wp head() được chạy.
In March 2017, Google added new tools for developing on Actions on Google to support the creation of games for Google Assistant.
Vào tháng 3 năm 2017, Google bổ sung thêm các công cụ phát triển mới cho Actions on Google để hỗ trợ việc tạo các trò chơi trên Google Assistant.
action hook is called, and the actions that are hooked to wp_head() are run.
sẽ được gọi, actions bị hooks vào wp head() được chạy.
Results: 27962, Time: 0.0868

Top dictionary queries

English - Vietnamese