YOUR EXPERIENCE in Vietnamese translation

[jɔːr ik'spiəriəns]
[jɔːr ik'spiəriəns]
kinh nghiệm của bạn
your experience
your expertise
kinh nghiệm của anh
his experience

Examples of using Your experience in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In your experience, how do bankers usually fare with revolutionaries?
Theo kinh nghiệm của ngươi, ngân hàng thường đối mặt với những nhà cách mạng thế nào?
Please keep in mind that your experience may not be optimal.
Lưu ý là trải nghiệm của bạn có thể không được tối ưu.
Well, if that was your experience, it must surely apply in this situation.
Đó là trải nghiệm của cô. Chắc tình huống này cũng thế nhỉ.
And remember to share your experience here.
Hãy nhớ là chia sẻ kinh nghiệm của các bạn tại đây nhé.
I'd like to hear your experience with yoga.
Tôi muốn nghe kinh nghiệm của các bạn về Yoga.
This New Thought then becomes your experience.
Tư tưởng mới này sau đó trở thành trải nghiệm của con.
Well-decorated showroom is waiting for your experience.
Phòng trưng bày được trang bị tốt đang chờ bạn trải nghiệm.
At a minimum, you are able to shoot a video regarding your experience here.
Ít nhất, bạn có thể quay một video về những trải nghiệm của bạn ở đây.
My age is now your experience.
Tuổi thơ cha giờ là trải nghiệm của con.
Enjoy it and let me know what your experience was!
Hãy tận hưởng nó và cho chúng tôi biết những trải nghiệm của bạn!
making your experience more wonderful.
làm cho bạn trải nghiệm tuyệt vời hơn.
Wish u can help me more with your experience.
Mong các bạn giúp mình thêm lần nữa bằng những kinh nghiệm của mình.
We're looking forward to hear your experience.
Chúng tôi mong đợi lắng nghe những trải nghiệm của bạn.
At the very least, you can shoot a video about your experience here.
Ít nhất, bạn có thể quay một video về những trải nghiệm của bạn ở đây.
Confident in yourself and your experience.
Tự tin vào bản thân và kinh nghiệm bạn có.
There are several levels to your experience.
Có nhiều cấp độ cho bạn trải nghiệm.
At least, it is possible to shoot a video regarding your experience here.
Ít nhất, bạn có thể quay một video về những trải nghiệm của bạn ở đây.
Write down eight to 10 stories that sum up your experience.
Viết ra 8 đến 10 câu chuyện tổng hợp những kinh nghiệm của bạn.
At least, you may shoot a relevant video about your experience here.
Ít nhất, bạn có thể quay một video về những trải nghiệm của bạn ở đây.
But that won't really affect your experience.
Sẽ không thực sự ảnh hưởng đến các trải nghiệm của bạn.
Results: 2021, Time: 0.0464

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese