YOUR FIRST STEP in Vietnamese translation

[jɔːr f3ːst step]
[jɔːr f3ːst step]
bước đầu tiên của bạn
your first step
your initial step
your first move
bước trước tiên của bạn
your first step

Examples of using Your first step in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Keywords are at the heart of SEO, but they're actually not your first step to an organic growth play anymore.
Từ khóa là trung tâm của SEO, nhưng chúng thực sự không phải là bước đầu tiên của bạn để phát triển phát triển hữu cơ nữa.
This can be your first step towards learning English for Bank Exam.
Điều này có thể là của bạn bước đầu tiên hướng tới học tập tiếng Anh cho ngân hàng thi.
By reading this article, you have taken your first step to appreciating this great city.
Bằng cách đọc bài viết này, bạn đã thực hiện bước đầu tiên của bạn để đánh giá đúng thành phố tuyệt vời này.
Your first step should be to review the site for broken links(404's) or any temporary redirects(302's).
Bước đầu tiên bạn nên xem lại website để tìm ra các liên kết bị phá vỡ( 404) hoặc bất kỳ redirect tạm thời nào( 302).
If you give in, it will be your first step down to the basement.
Nếu bạn nghĩ thế thì đó là bước đầu tiên để bạn rơi xuống đáy vực.
Then you are ready to make your first step towards high-quality and affordable higher education with RACUS!
Sau đó bạn đã sẵn sàng làm bước đầu tiên của mình hướng tới nền giáo dục bậc cao chất lượng cao và giá cả phải chăng với RACUS!
That's your first step to winning and you haven't even spun those reels yet!
Đó là bước đầu tiên của bạn để giành chiến thắng và thậm chí bạn không xoay những cuộn!
Your first step should be to express appreciation for the job offer.
Bước đầu tiên, bạn cần thể hiện lòng biết ơn đối với lời đề nghị ban đầu..
No one deserves this kind of pain- and your first step to breaking free is recognizing that your situation is abusive.
Không ai phải chịu đựng nỗi đau này- và bước đầu tiên của bạn để thoát ra là nhận ra rằng mối quan hệ của bạn là lạm dụng.
A simple coat of paint, then, is your first step to preserving and highlighting these details.
Một lớp sơn phủ nhẹ nhàng sẽ là bước đầu tiên để bạn bảo tồn và làm nổi bật được các chi tiết này.
Seize the moment starting with your first step on the path of your passion.
Hãy để Awake Your Power cùng bạn bước những bước đầu tiên trên con đường theo đuổi đam mê.
This role could be your first step to becoming a Mountain Leader.
Đây là bước đầu tiên để bạn có thể trở thành một nhà lãnh đạo tình huống.
Air conditioning: This may be obvious, but your first step to truly overcoming muggy summer heat is air conditioning.
Điều này có thể rõ ràng, nhưng bước đầu tiên của bạn để thực sự vượt qua cái nóng mùa hè oi bức là điều hòa không khí.
Submitting an Expression of Interest(EOI) is your first step to immigration to Manitoba through the MPNP.
Gửi Expression of Interest( EOI) là bước đầu tiên của bạn để nhập cư vào Manitoba thông qua MPNP.
Your first step would be to use decent data recovery software such as OnTrack EasyRecovery
Bước đầu tiên bạn nên sử dụng phần mềm phục hồi dữ liệu như OnTrack EasyRecovery
If you find your kid lying, your first step should be to analyze the scenario from your child's perspective.
Nếu bạn nhận thấy con đang nói dối, bước đầu tiên bạn nên làm là phân tích tình huống từ quan điểm của con mình.
And when this occurs your first step should be to visit your doctor.
Và khi điều này xảy ra bước đầu tiên bạn nên làm là đi khám bác sĩ.
Finding a house or apartment is your first step in setting up a new home.
Tìm nhà hoặc căn hộ là bước đầu tiên để bạn xây dựng một căn nhà mới.
This is your first step to learning how to increase blog traffic.
Đây là bước đầu tiên của bạn để tìm hiểu làm thế nào để tăng lưu lượng truy cập blog.
Encrypting all of your customers' data is your first step in safeguarding it.
Mã hóa tất cả các dữ liệu của khách hàng là bước đầu tiên mà bạn cần làm để bảo vệ nó.
Results: 213, Time: 0.0451

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese