YOUR NEXT STEP in Vietnamese translation

[jɔːr nekst step]
[jɔːr nekst step]
bước tiếp theo của bạn
your next step
your next move
bước kế tiếp bạn
the next step you
bước đi tiếp theo cho mình
bước tiếp theo của anh

Examples of using Your next step in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You will get a clearer view of what your next step should be.
Bạn sẽ có một ý tưởng rõ ràng hơn về những bước đi tiếp theo của mình.
look for a PhD, there are lots of options for your next step.
có rất nhiều lựa chọn cho các bước tiếp theo của bạn.
Now, it's up to you to decide what your next step is.
Thì cũng phải đến lúc ngươi quyết định bước kế tiếp của mình là gì chứ.
The frequency of Momentum helps you to find the right timing to decide your next step.
Tần số rung động của Động lực giúp bạn tìm đúng thời điểm để quyết định bước tiếp theo của mình.
Take advantage of our close links with tech employers to plan your next step.
Tận dụng các liên kết chặt chẽ của chúng tôi với các nhà tuyển dụng công nghệ để lên kế hoạch cho bước tiếp theo của bạn.
Never let the sense of past failure defeat your next step.
Không bao giờ để cho cảm xúc của sự thất bại đã qua làm hỏng bước tiến kế tiếp của bạn.
What Do You Do When Someone Cheats On You? 5 Ways To Figure Out Your Next Step.
Làm gì khi ai đó lừa dối bạn? 5 cách quyết định xem bước tiếp theo bạn sẽ phải làm gì.
Once you have identified some possibly suitable venues, your next step is to enter into negotiations with venue managers to get the best possible deal that you can.
Một khi bạn đã xác định một số địa điểm có thể phù hợp, bước tiếp theo của bạn là để tham gia vào các cuộc đàm phán với các nhà quản lý địa điểm để có được những thỏa thuận tốt nhất.
Once you have added people to your project team, your next step might be to add tasks to your project, upload files or documents to the project, or open the task list in Project or Excel.
Sau khi bạn đã thêm người vào nhóm dự án của bạn, bước tiếp theo của bạn có thể là thêm nhiệm vụ vào dự án của bạn, tải lên tệp hoặc tài liệu với dự án, hoặc mở danh sách nhiệm vụ trong Project hoặc Excel.
Now that your project site is set up, your next step might be to Add tasks to your project or Add people to the project team.
Bây giờ trang web dự án của bạn được thiết lập, bước tiếp theo của bạn có thể là Thêm nhiệm vụ vào dự án của bạn hoặc Thêm người vào nhóm dự án.
what wants to happen, and using the Three Fundamental Questions to find your next step.
sử dụng Ba câu hỏi cơ bản để tìm bước tiếp theo của bạn.
non existent then your next step is to investigate
không tồn tại, thì bước tiếp theo của bạn là nghiên cứu
Jupiter and the North Node encourage you to focus on domestic and family growth- your next step with your partner may involve cohabiting, having children, relocating or marriage.
Sao Mộc và North Node khuyến khích bạn nên tập trung vào phát triển gia đình nhiều hơn- bởi bước tiếp theo của bạn và người ấy có thể liên quan đến việc sống chung, hôn nhân hoặc con cái.
Once you have added people to your project team, your next step might be to add tasks to your project, upload files or documents to the project, or open the task list in Project or Excel.
Sau khi bạn đã thêm người vào nhóm dự án của mình, bước tiếp theo có thể là thêm nhiệm vụ vào dự án, tải tệp hoặc tài liệu lên dự án hoặc mở danh sách nhiệm vụ trong Project hoặc Excel.
If a drain rod doesn't do the job, your next step is to use a plunger to try and free up the drainage space.
Nếu một cây gậy không thể giải quyết được vấn đề tắc nghẽn của bạn, bước tiếp theo bạn nên sử dụng một cây pit tông cao su để thử và giải phóng không gian thoát nước.
If you do identify a device that's causing trouble, your next step is figuring out whether it's the device itself or the hardware driver that's causing the problem.
Nếu xác định nguyên nhân là do một thiết bị, bước tiếp theo bạn cần làm là xác định xem đó là thiết bị hay driver phần cứng là thủ phạm.
ask the three questions again, take your next step, and continue this process for as long as is needed.
thực hiện bước tiếp theo của bạntiếp tục quá trình này miễn là cần thiết.
you're not sure what your next step should be.
bạn cũng không chắc bước tiếp theo mình nên làm là gì.
you wouldn't otherwise hear, valuable information that you can use to help resolve the situation as your next step.
bạn có thể sử dụng để giúp giải quyết tình hình như là bước tiếp theo của bạn.
you're not sure what your next step should be.
bạn cũng không chắc bước tiếp theo mình nên làm là gì.
Results: 140, Time: 0.0535

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese