YOUR STEPS in Vietnamese translation

[jɔːr steps]
[jɔːr steps]
các bước của bạn
your steps
your paces
your strides
bước chân
footsteps
step foot
footing
footwork
footfall
stride
con từng bước
bước anh đi
từng bước đi của cháu
bước ngài
những bước đi của mình
your steps

Examples of using Your steps in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Focus on your breath or your steps.
Tập trung vào nhịp thở hay bước đi của bạn.
This is a small device that measures your steps.
Đây là một thiết bị nhỏ đo lường các bước đi của bạn.
Yes, I will guide your steps.
Anh sẽ hướng dẫn các bước của em.
I need to retrace your steps.
Tôi cần lần lại từng bước của cậu.
The insoles will also track your steps and tell you how many calories you have burned.
Các đế cũng sẽ theo dõi các bước của bạn và cho bạn biết bạn đã đốt bao nhiêu calo.
An easy way to count your stride frequency is to count your steps for 15 second and then multiply by 4.
Cách dễ nhất để đếm tần số chuỗi là đếm các bước của bạn trong 15 giây và nhân với 4.
If you wear a pedometer or use a phone app to track your steps, all of your steps during the day count.
Nếu bạn trang bị theo mình máy đếm bước chân hoặc sử dụng ứng dụng theo dõi bước chân trên điện thoại, tất cả các bước đi trong ngày của bạn sẽ được ghi nhận.
Tracing your steps, until you realize that what's missing all along is a defined niche.
Truy tìm các bước của bạn, cho đến khi bạn nhận ra rằng những gì còn thiếu tất cả cùng là một niche được xác định.
And watch your steps, we do not want you set off my traps.- This is the way, come.
Cẩn thận bước chân, tôi không muốn anh dẫm phải bẫy của tôi đâu. Đi nào.
you must never forget that there is a hand guiding your steps.
có một bàn tay dẫn dắt từng bước đi của cháu.
My foot has held fast to Your steps, I have kept Your way
Chân tôi bám sát theo bước Ngài, Tôi giữ theo đường Ngài,
An easy way is to count your steps for 15 seconds and multiply by four.
Cách dễ nhất để đếm tần số chuỗi là đếm các bước của bạn trong 15 giây và nhân với 4.
you must never forget that there is a hand guiding your steps.
có một bàn tay dẫn dắt từng bước đi của cháu.
gives dance to your steps, makes your life a joy, a celebration, a festivity, a laughter.
ban vũ điệu cho bước chân, biến cuộc đời thành niềm vui, vũ hội, lễ hội, tiếng cười.
Gather your thoughts and retrace your steps through tropical Costa Rica to remember how you ended up there.
Tập trung suy nghĩ và lần lại những bước đi của mình qua Costa Rica của miền nhiệt đới để tìm ra lý do tại sao bạn lại ở đây.
It's going to automatically record your steps and display the same on your smartphone screen.
Nó sẽ tự động ghi lại các bước của bạn và hiển thị giống nhau trên màn hình điện thoại thông minh của bạn..
enlist a life coach or mentor who can guide your steps on the path to making yourself rich.
người cố vấn có thể hướng dẫn các bước của bạn trên con đường làm giàu.
you will be able to follow your steps much more easily.
bạn sẽ có thể làm theo các bước của bạn dễ dàng hơn nhiều.
Your original images are safely unaltered, and it is easy to reverse your steps or save multiple versions of any photograph.
Hình ảnh ban đầu của bạn sẽ không bao giờ thay đổi, và nó dễ dàng để đảo ngược các bước của bạn hoặc lưu nhiều phiên bản của bất kỳ hình ảnh.
Keep in mind that each one of these steps becomes very clearly defined- that your steps don't veer off 5 degrees.
Hãy nhớ rằng mỗi một trong các bước này trở nên rất rõ ràng được xác định- rằng các bước của bạn không veer tắt 5 độ.
Results: 113, Time: 0.0707

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese