ZACK in Vietnamese translation

zack
zach
zach
zack

Examples of using Zack in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
From thinking about how fragile Zack is. Plus, it keeps me distracted.
Với cả nó giúp tôi phân tâm, không nghĩ về sự yếu ớt của Zack.
Plus, it keeps me distracted from thinking about how fragile Zack is.
Với cả nó giúp tôi phân tâm, không nghĩ về sự yếu ớt của Zack.
Zack's not having surgery today.
Hôm nay sẽ không mổ cho Zack.
I'll call Zack.
Nàng sẽ gọi cho Zeke.
Property Of Zack.
Tài sản của zackey.
We'd like Zack to stay.
Chúng tôi muốn Mahrez ở lại.
Just… keep him by your side always, and we will see this thing through. If you wanna protect Zack.
Nếu anh muốn bảo vệ Zach, thì hãy luôn luôn giữ nó ở bên cạnh anh.
The other narrative follows Zack and Cloud as they run from Shinra corporation.
Sự kiện khác nói về Zack và Cloud khi họ chạy trốn khỏi siêu tập đoàn Shinra.
The part required only that Zack lean against a brick wall, looking aloof and tough.
Cảnh của Zack chỉ đơn giản là tựa người vào bức tường gạch với cái nhìn xa cách và cứng rắn.
With nothing to say as response, Genesis speaks another line from LOVELESS, as Zack tells him that he came to save him from himself.
Không nói gì hết, Genesis trích thêm một dòng LOVELESS nữa, trong khi Zack bảo anh đến đây để cứu anh ta khỏi chính bản thân mình.
Ashley Tisdale became known as Maddie on Disney's The Suite Life of Zack and Cody, and released the gold-certified album Headstrong in 2007.
Cô được biết đến như Maddie The Suite Life of Zack và Cody của Disney, và phát hành album Headstrong vàng chứng nhận vào năm 2007.
As he flies off, Zack's will to be free allows him to break out and he and Cloud escape.
Khi anh ta cất cánh bay đi, ý chí mạnh mẽ muốn tự do của Zack đã giúp anh phá vỡ ống nghiệm, để cho anh và Cloud trốn thoát.
At the end of September 0007, while Zack and Cloud approach Midgar,
Cuối tháng Chín( 0007), trên đường Zack và Cloud tiến về Midgar,
Abe and his only son Zack loved to camp and fish and hunt.
Abe và con trai một của ông Zack, yêu thích cắm trại, câu cá và săn bắn.
She became known as Maddie on Disney's The Suite Life of Zack and Cody, and released the gold-certified album Headstrong in 2007.
Cô được biết đến như Maddie The Suite Life of Zack và Cody của Disney, và phát hành album Headstrong vàng chứng nhận vào năm 2007.
Last Order logo and promotional artwork featuring Zack(front), Sephiroth(middle), and Jenova(back).
Logo và họa phẩm quảng cáo của Last Order có sự xuất hiện của Zack( phía trước), Sephiroth( chính giữa) và Jenova( phía sau).
Multitasking is actually a myth,” says Devora Zack, author of“Singletasking: Get More Done- One Thing at a Time.”.
Con số đáng báo động này được cung cấp bởi Devora Zack, CEO của Only Connect Consulting và là tác giả của cuốn“ Singletasking: Get More Done- One Thing at a Time”.
Aeris mentions Zack to Cloud, although not by name.
Aeris có nhắc đến Zack, mặc dù không nói tên.
they broke camp and Abe told Zack about his prayer time.
Abe nói với Zack về thời gian cầu nguyện của ông.
Today we got two runs and we were happy to be able to get Zack a win.".
Hiện tại, chúng tôi đá theo kiểu an toàn và rất mừng là EOC đã có được 2 chiến thắng".
Results: 1053, Time: 0.0561

Top dictionary queries

English - Vietnamese