ZOOM in Vietnamese translation

[zuːm]
[zuːm]
phóng to
zoom
enlarge
magnify
magnification
enlargements
thu nhỏ
miniature
shrink
thumbnail
miniaturization
scaled-down
zoom out
minification
miniaturized
downsized
miniaturised

Examples of using Zoom in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Zoom launched its service, called zoom.
Zoom đã cho ra mắt dịch vụ gọi là zoom.
I was in a fight with a man named Zoom.
Tôi đang đối đầu với 1 kẻ tên là Zoom.
Or we could just talk on the phone, but Zoom is better.
Tuy có thể zoom trong khi quay nhưng tốt nhất là bạn đừng zoom.
Use two fingers to pinch and zoom in and out.
Sử dụng hai ngón tay kéo để zoom ra và vào.
I don't know if it's the on button or the zoom button.
Anh ko biết đó là nút để mở hay để zoom nữa.
Yes. Look, we can't just let Zoom get away with this.
Đúng thế. Không, chúng ta không thể để Zoom thoát như thế được.
Except to go back home and face Zoom myself.
Trừ khi tôi trở về và tự tôi đối mặt với Zoom.
And face Zoom myself. Except to go back home.
Trừ khi tôi trở về và tự tôi đối mặt với Zoom.
You can use your camera zoom.
Các bạn có thể dùng camera để zoom.
Camera two, zoom on Bradley.
Máy hai, quay cận vào Bradley.
No, we can't just let Zoom get away with this.
Không, chúng ta không thể để Zoom thoát như thế được.
Yuan's secret for being everywhere: Zoom, of course.
Bí quyết giúp Yuan hiện diện ở khắp mọi nơi tất nhiên chính là Zoom.
The new Zoom Windshield Repair Kit is fantastic!
Bộ sửa chữa kính chắn gió mới của Zoom là tuyệt vời!
When I'm done, I zoom out, and then tap away to deselect the shape and see my work.
Khi đã xong, tôi thu nhỏ rồi gõ nhẹ ra xa để bỏ chọn hình đó và xem tác phẩm của mình.
Zoom and pan to the rest of the drawing, and then specify the
Sau đó, thu nhỏ và kéo tới phần còn lại của bản vẽ,
Even when you zoom in, you get the steady, crisp images you will be proud to shoot and share.
Ngay cả khi thu nhỏ, bạn có thể nhận được ổn định, sắc nét, hình ảnh rực rỡ bạn sẽ được tự hào để bắn và chia sẻ.
You can leave Free2X Webcam Recorder runs under windows or zoom work on the system tray so as not to affect other operations.
Bạn có thể để Free2X Webcam Recorder chạy dưới cửa sổ làm việc hoặc thu nhỏ về khay hệ thống để không làm ảnh hướng đến các thao tác khác.
you can easily island, tilt, or zoom around the room with the remote control without any delays or blurring.
nghiêng, hoặc thu nhỏ xung quanh căn phòng với điều khiển từ xa mà không có bất kỳ sự chậm trễ hoặc mờ.
In SketchUp, as in many other programs, you can zoom in for an extreme close up, or zoom out to see the bigger picture.
Trong SketchUp, như trong nhiều chương trình khác, bạn có thể phóng to để chụp cận cảnh hoặc thu nhỏ để xem hình ảnh lớn hơn.
tilt and zoom, and that's exactly what these cameras can do.
TILT và ZOOM, chính xác là ba chuyển động mà loại camera này có khả năng thực hiện.
Results: 4600, Time: 0.051

Top dictionary queries

English - Vietnamese