Examples of using Abdul in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
đề cử Abdul Mahdi làm Thủ tướng.
Hồi Grand Mufti Sheikh Abdul Latif Derian nói trong một địa chỉ truyền hình nhân dịp sinh nhật nhà tiên tri Mohammed.
chỉ vài ngày sau khi Bộ trưởng Lãnh thổ Liên bang Khalid Abdul Samad nói với các nhà báo cáo rằng chính phủ chưa quyết định tình trạng pháp lý tiền mã hóa tại quốc gia này.
Thanat Khoman bộ trưởng( Thái Lan) và Tun Abdul Razak( Malaysia).
Đại tá Abdul- Jabhar Akidi, người đứng đầu
Victoria Và Abdul.
Abdul, đến đây.
Abdul, dậy đi.
Là về Abdul Hakim.
Đây là Abdul.
Tên nó là Abdul.
Vậy đây là Abdul Kaif.
Anh tên là Abdul Rahman.
Tên tôi là Abdul Khan.
Abdul là người đàn ông.
Thủ tướng Abdul Razak Hussein.
Tìm Abdul Ben Hassan ấy.
Một chút về Abdul Hakim.
Tên tôi là Abdul Rafai.
Viễn thông: Abdul Rahim.