Examples of using Bin abdul in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hoàng tử muteb bin Abdul Aziz Al Saud( 1350/ 1931-),
Năm 1957, Sulaiman bin Abdul Aziz Al Rajhi đồng sáng lập ngân hàng Al Rajhi cùng 3 người anh em.
Nhà ở bộ trưởng tiến sĩ để cai trị như là người chăm sóc Salman bin Abdul Aziz trong thời….
Hoàng tử hathloul bin Abdul Aziz bin Abdul Rahman Al Saud( 1941- c. ngày 29 tháng 12 năm 2011),
Quốc vương Salman lên ngai vị từ tháng 1/ 2015, sau khi anh trai ông Abdullah bin Abdul Aziz băng hà.
Hoàng tử Majed bin Abdul Aziz Al Saud( 1938- 12 tháng 4 năm 2003),
Naif bin Abdul Aziz, bộ trưởng nội vụ từ năm 1975 và phó thủ tướng
Turki bin Saoud al- Kabeer đã sát hại Adel bin Suleiman bin Abdul Karim Mohaimeed," theo nội dung tuyên bố.
Hoàng tử Turki bin Abdul Aziz đã đến cửa hàng
Hoàng tử Mishal bin Abdul Aziz Al Saud( 26 Muharram 1345 đ/ 05 tháng 9,
Hoàng tử Turki bin Abdul Aziz đã đến cửa hàng
Phố được chính quyền đổi tên thành" đường Hoàng tử Mohammad bin Abdul Aziz", song tên chính thức không được sử dụng phổ biến.
Và đã thu hút sự an ủi cho những người đàn ông và phụ nữ trong nhà của Hoàng tử Bandar bin Mohammad Bin Abdul Rahman.
Al Bandari bent Abdulaziz Al- Saud( 1928- 2008) con gái thứ mười King Abdul Aziz bin Abdul Rahman Al Saud,
Hoàng tử Badr bin Abdul Aziz Al Saud( 1351/ 1932- 1 tháng năm 2013),
Prince Mansour bin Abdul Aziz Al Saud( 1336/ 1918- 1369/ 2 có thể năm 1951),
Azhari bin Abdul Aziz, Nguyên Đô đốc Hải quân Malaysia,
Hoàng tử Mohammed bin Abdul Aziz Al Saud( 1328/ 1910- 16 tháng năm 1409 e/ 26 tháng mười một 1988),
Naif bin Abdul Aziz, bộ trưởng nội vụ từ năm 1975 và phó thủ tướng
đưa tài sản của mình trong ngân hàng sang Sulaiman bin Abdul Aziz Al Rajhi Endowments Holding Company.
